Bảng phân tích cổ phiếu

NTTCông ty Cổ phần Dệt - May Nha Trang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dệt - May Nha Trang

NTTUPCOM
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
9.500VND+11.8%
7D -5.0%3M +5.6%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa223,3
P/E6.02
P/B0.92
EV/EBITDA7.62
EPS1.681
ROE19.0%
ROA3.3%
D/E3.95
Beta0.45
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dệt May Nha Trang (NTT) có tiền thân là Nhà Máy Sợi Nha Trang, được thành lập vào năm 1979. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh sợi, dệt kim, nhuộm và may mặc. NTT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hiện đang quản lý vận hành 01 nhà máy dệt nhuộm với tổng công suất dệt kim 4.025 tấn/năm và tổng công suất nhuộm hoàn tất 4.025 tấn/năm, 02 Nhà may sợi với công suất hơn 12.000 tấn sợi/năm và 02 nhà máy may với 30 chuyền may và tổng sản lượng sản xuất từ 7,3 đến 9,3 triệu sản phẩm/năm. NTT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.123,8

Tiền & ĐT6%
Phải thu23%
Tồn kho21%
TS cố định44%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

896,6

Nợ NH66%
Nợ DH34%

Thanh khoản

Current Ratio1.02x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.62x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.123,89.0%

Tiền & ĐT

62,138.9%

Nợ phải trả

896,614.4%

Vốn CSH

227,321.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.526,2127,646,839,52.6%1.681
20241.232,495,133,329,52.4%1.256
2023800,935,1−15,5−16,5-2.1%-701
2022751,362,79,51,50.2%68
2021635,950,6−0,52,10.3%91

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202562,1608,91.123,8594,3896,6227,3
2024101,7739,71.234,8728,01.047,1187,8
2023102,8478,01.041,0519,6882,7158,2
202269,8611,3951,1630,4776,3174,7
202140,2466,3762,6521,6638,8123,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202550,1−36,9−72,0−13,267,016,9−108,9
202433,9−61,1−15,9−31,967,7−25,3−77,0
2023−12,3205,3−238,7−236,363,032,0−33,4
20221,773,0−74,3−99,227,41,2−1,3
20212,317,4−7,1−22,720,815,410,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.0%3.3%1.023.951.29
202417.1%2.6%1.025.581.08
2023-9.9%-1.7%0.925.580.80
20221.0%0.2%0.974.440.88
2021-0.7%-0.1%0.824.940.98

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.020.927.62
20255.831.016.17
20247.641.206.49
2023-12.971.3516.43
2022103.920.938.64
2021106.252.1813.96

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng2%
Quản lý DN1%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.526,2Giá vốn1.398,6LN gộp127,6Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng24,4Chi phí quản lý20,6Chi phí tài chính35,9LN hoạt động46,8Biên Hoạt động3%Thuế & khác7,3LN ròng39,5Biên LN ròng3%0,0381,6763,11.144,71.526,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.543,5Nguồn tiền
Vay mới1.484,596%
Thu hồi nợ56,64%
Cổ tức nhận1,60%
Bán/Mua TS0,70%
Chênh lệch TG0,10%
1.526,4Sử dụng
Trả nợ vay1.417,693%
CapEx72,05%
Hoạt động KD36,92%

Dòng tiền đi đâu?

2025 17,0
34,1Tiền đầu kỳ−36,9CFO−72,0CapEx+58,8ĐT khác+67,0Tài chính51,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo