Bảng phân tích cổ phiếu

OGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương

OGCHOSE
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
3.000VND-1.0%
7D -8.8%3M -11.8%1Y -28.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa900,0
P/E16.33
P/B1.18
EV/EBITDA7.76
EPS224
ROE9.4%
ROA1.5%
D/E1.34
Beta0.77
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương (OCG) tiền thân là Tập đoàn Đại Dương (OceanGroup) được thành lập năm 2007 với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng. Được xây dựng với mục tiêu trở thành một trong những tập đoàn tài chính hàng đầu tại Việt Nam, Tập đoàn Đại Dương đang tập trung mọi nguồn lực vào những thị trường năng động và tiềm năng như ngân hàng tài chính, bất động sản, khách sạn, dịch vụ và bán lẻ. Mảng đầu tư bất động sản phát triển rất mạnh. Đây là lĩnh vực kinh doanh chiến lược của Tập đoàn Đại Dương trong những năm gần đây. OGC là nhà đầu tư vào những dự án cao cấp với số vốn đầu tư lớn, tại các vị trí đắc địa của các Thành phố lớn như: Tràng Tiền, Lê Văn Lương, Trường Chinh (Hà Nội), Trần Phú (Nha Trang), Hội An (Đà Nẵng), Nguyễn Văn Trỗi, Thủ Thiêm (TP Hồ Chí Minh), Hạ Long (Quảng Ninh)...Ngày 04/05/2010, OCG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.449,0

Tiền & ĐT4%
Phải thu5%
Tồn kho4%
TS cố định12%
Khác76%

Tổng nợ phải trả

2.550,1

Nợ NH27%
Nợ DH73%

Thanh khoản

Current Ratio0.84x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.61x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.449,01.3%

Tiền & ĐT

157,729.4%

Nợ phải trả

2.550,18.1%

Vốn CSH

1.898,99.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.141,4536,7157,9123,210.8%224
20241.006,9477,886,1215,121.4%398
2023984,7456,3182,8141,314.3%287
20221.011,1475,3125,559,15.8%135
2021409,3−1,7−337,6−280,0-68.4%-253

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025157,7579,04.449,0687,72.550,11.898,9
2024223,5676,24.508,6723,72.773,61.735,0
2023248,6614,54.767,8712,63.210,71.557,1
2022755,61.309,12.986,9794,81.923,41.063,5
2021503,41.208,62.932,8764,41.918,91.013,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025157,9184,0−71,5−228,1−43,9−88,1112,5
2024247,3253,2−12,4−164,3−96,1−7,2240,8
2023163,1107,5−16,1−2.485,51.841,4−536,691,4
2022113,9370,4−17,7216,7−22,1565,0352,7
2021−276,1−109,9−9,0−28,920,0−118,9−119,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.4%1.5%0.841.340.25
202419.4%2.6%0.931.600.22
202319.0%2.4%0.862.060.25
20223.9%1.4%1.651.810.34
20218.3%2.8%1.771.710.19

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.331.187.76
202513.231.1912.71
202410.461.8413.83
202320.443.5010.90
202259.355.4514.90
202133.317.9362.04

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán53%
Bán hàng18%
Quản lý DN11%
Tài chính9%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.141,4Giá vốn604,7LN gộp536,7Biên LN gộp47%Chi phí bán hàng208,9Chi phí quản lý121,5Chi phí tài chính94,0LN hoạt động157,9Biên Hoạt động14%Thuế & khác34,7LN ròng123,2Biên LN ròng11%0,0285,4570,7856,11.141,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
482,5Nguồn tiền
Hoạt động KD184,038%
Vay mới120,625%
Tăng vốn111,423%
Cổ tức nhận42,69%
Thu hồi nợ23,15%
Bán/Mua TS0,80%
Chênh lệch TG0,10%
570,6Sử dụng
Trả nợ vay275,948%
Đầu tư178,131%
CapEx71,513%
Cho vay/Thu hồi45,28%

Dòng tiền đi đâu?

2025 88,0
190,7Tiền đầu kỳ+184,0CFO−71,5CapEx−156,7ĐT khác−43,9Tài chính102,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo