Phân tích cổ phiếu ONW - Công ty Cổ phần Dịch vụ Một Thế giới

ONW UPCOM
Penny
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí

Công ty Cổ phần Dịch vụ Một Thế giới thuộc nhóm Du lịch và Giải trí. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã ONW.

6.000 VND -14.3%
7D -14.3% 3M +66.7% 1Y +100.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 33,0
P/E: 10.03
P/B: 120.99
EV/EBITDA:
EPS: 1.393
ROE: 183.5%
ROA: 10.9%
D/E: 13.99
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn ONW (ONW), tiền thân là Công ty Cổ phần Dịch vụ Một Thế Giới, được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 1,9 tỷ đồng vào năm 2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực phát triển và cung cấp dịch vụ trò chơi trực tuyến, trò chơi điện tử. ONW trở thành công ty đại chúng từ cuối năm 2016. Công ty hiện đang quản lý vận hành cổng game htttp://123game.vn/. Công ty hiện sở hữu hơn 4 triệu khách hàng. ONW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

43,6

Tiền & ĐT5%
Phải thu81%
Tồn kho3%
TS cố định11%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

40,7

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio1.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

43,6500.7%

Tiền & ĐT

2,01990.2%

Nợ phải trả

40,7470.5%

Vốn CSH

2,92221.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202522,74,93,42,812.3%1.393
202428,80,90,50,41.5%222
20230,00,0−0,10,10.0%44
20223,40,0−0,1−0,0-0.8%-14
20210,00,0−0,00,40.0%205

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,038,943,637,240,72,9
20240,17,37,37,17,10,1
20230,20,20,20,50,5−0,3
20220,00,00,00,40,4−0,4
20210,00,10,10,50,5−0,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,4−32,4−5,0−5,037,90,5−37,4
20240,5−0,20,00,00,20,10,0
20230,1−0,40,00,00,40,00,0
2022−0,0−0,10,00,00,1−0,00,0
20210,4−0,10,00,00,0−0,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025183.5%10.9%1.0513.990.89
20240.0%11.9%1.0256.917.70
20230.0%80.0%0.39-1.630.00
20220.0%-35.7%0.04-1.0542.21
2021-191.5%-76.4%0.4717.610.94

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.03120.99
20254.100.7314.66
202413.5247.8213.18
202379.840.00-158.41
2022-305.990.00-103.81
202136.880.0037.69

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Quản lý DN3%
Tài chính3%
Thuế3%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu22,7Giá vốn17,8LN gộp4,9Biên LN gộp22%Chi phí quản lý0,7Chi phí tài chính0,8LN hoạt động3,4Biên Hoạt động15%Thuế & khác0,7LN ròng2,8Biên LN ròng12%0,05,711,417,122,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
37,9Nguồn tiền
Vay mới37,9100%
Cổ tức nhận0,00%
37,5Sử dụng
Hoạt động KD32,487%
CapEx5,013%
Trả nợ vay0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,5
0,1Tiền đầu kỳ−32,4CFO−5,0CapEx+0,0ĐT khác+37,9Tài chính0,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ ONW

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dịch vụ Một Thế giới trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh