Bảng phân tích cổ phiếu

OPCCông ty Cổ phần Dược Phẩm OPC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPC

OPCHOSE
Y tếY tế
23.300VND+0.0%
7D -6.2%3M +3.6%1Y -1.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.492,4
P/E13.38
P/B1.61
EV/EBITDA8.80
EPS1.538
ROE13.5%
ROA8.9%
D/E0.41
Beta0.13
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC (OPC) tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm TW 26 – OPC thành lập năm 1977. Năm 2002, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. OPC chuyên sản xuất, kinh doanh dược phẩm đặc biệt là đông dược, trồng và chế biến dược liệu, sản xuất trang thiết bị y tế, hóa chất, mỹ phẩm. OPC là doanh nghiệp đông dược lớn thứ 2 Việt Nam hiện nay (sau Traphaco). OPC sở hữu Nhà máy Dược phẩm OPC Bình Dương với diện tích 5.2ha, đây là điều kiện thuận lợi cho OPC đặt các máy móc, xây dựng phân xưởng, được Cục Quản lý Dược – Bộ Y Tế Việt Nam cấp chứng nhận đạt tiêu chuẩn GMP - WHO (số 86/GCN-QLD). Đây là Nhà máy sản xuất thuốc từ dược liệu với quy mô ngang tầm khu vực, là một trong những nhà máy Đông dược hiện đại và lớn nhất Việt Nam. Hơn 40 năm hình thành và phát triển, công ty đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường với hệ thống bán hàng rộng khắp trên cả nước. Ngày 30/10/2008, OPC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.371,7

Tiền & ĐT23%
Phải thu22%
Tồn kho30%
TS cố định14%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

396,2

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio2.72x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.66x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.82x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.371,712.3%

Tiền & ĐT

318,429.1%

Nợ phải trả

396,214.9%

Vốn CSH

975,511.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.123,0464,9148,2116,410.4%1.538
2024968,6402,8138,1109,511.3%1.421
20231.004,9427,1156,1122,312.2%1.634
20221.171,6484,9179,6142,412.2%2.000
20211.123,7440,1159,3123,411.0%1.764

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025318,41.051,41.371,7386,8396,2975,5
2024246,7903,81.221,6340,0344,8876,8
2023321,1927,71.260,8371,7376,7884,2
2022315,2911,31.246,2368,8374,3872,0
2021218,1886,31.238,2489,6495,2743,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025148,059,9−18,3−13,10,046,841,7
2024137,123,7−11,6−46,5−95,9−118,712,1
2023155,3255,4−12,048,1−95,8207,7243,3
2022179,936,1−7,4−51,1−97,9−113,028,7
2021159,2190,7−8,98,0−58,7140,1181,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.5%8.9%2.720.410.87
202413.1%8.6%2.660.390.78
202315.0%9.8%2.500.430.80
202217.6%11.4%2.470.430.94
202116.4%9.8%1.790.680.88

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.381.618.8069.12
202513.161.679.40
202413.371.768.28
202312.581.878.34
202211.151.967.78
202111.842.208.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán59%
Bán hàng20%
Quản lý DN10%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.123,0Giá vốn658,0LN gộp464,9Biên LN gộp41%Chi phí bán hàng222,1Chi phí quản lý110,5Chi phí tài chính14,0LN hoạt động148,2Biên Hoạt động13%Thuế & khác31,8LN ròng116,4Biên LN ròng10%0,0280,7561,5842,21.123,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
256,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ171,267%
Hoạt động KD59,923%
Cổ tức nhận13,85%
Thoái vốn11,24%
Chênh lệch TG0,00%
209,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi191,191%
CapEx18,39%

Dòng tiền đi đâu?

2025 46,8
175,6Tiền đầu kỳ+59,9CFO−18,3CapEx+5,1ĐT khác222,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo