Bảng phân tích cổ phiếu

ORSCông ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong

ORSHOSE
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
12.950VND+0.4%
7D -1.5%3M -4.8%1Y +44.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa8.079,9
P/E50.69
P/B1.05
EV/EBITDA9.16
EPS352
ROE2.1%
ROA0.9%
D/E0.88
Beta1.05
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong (ORS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Phương Đông được thành năm 2006. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, tư vấn đầu tư và lưu ký chứng khoán. Trong đó hoạt động môi giới chứng khoán là một trong những nghiệp vụ chủ lực của Công ty. Công ty có thị trường phân phối rộng khắp cả nước. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 60,54 tỷ đồng, giảm 1.27% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 18.79%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 14,.51 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 2.05%, giảm 9.69%. ORS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ Ngày 04/11/2021.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

14.336,4

Tiền & ĐT42%
Phải thu23%
Khác35%

Tổng nợ phải trả

6.698,3

Nợ NH40%
Nợ DH60%

Thanh khoản

Current Ratio5.31x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.22x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

14.336,428.0%

Tiền & ĐT

5.981,31020.4%

Nợ phải trả

Vốn CSH

7.638,194.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.484,20,00,00,00.0%352
20242.077,10,00,00,00.0%1.135
20232.821,70,00,00,00.0%1.143
20222.720,80,00,00,00.0%678
20211.346,00,00,00,00.0%1.447

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255.981,314.296,514.336,42.694,40,07.638,1
2024533,911.145,411.198,14.277,70,03.920,4
20231.131,36.877,36.931,81.395,50,02.536,3
202215,36.626,36.706,71.399,00,02.307,8
2021108,24.732,14.764,1592,00,02.172,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,01.975,0−5,9−2,73.475,10,01.969,1
20240,0−3.905,4−13,0−13,03.320,90,0−3.918,3
20230,08,9−15,0−15,01.122,20,0−6,1
20220,0−797,1−9,7−9,7714,00,0−806,9
20210,0−3.223,4−17,5−17,52.346,90,0−3.240,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.1%0.9%5.310.880.12
202411.7%4.2%2.611.860.23
20239.4%3.4%4.931.730.41
20226.1%2.4%4.741.910.47
202115.3%5.6%3.061.860.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)50.691.059.1650.54
202538.561.1116.45
20246.680.694.40
202314.621.386.30
202217.101.014.47
202117.412.3210.45

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế2%
Khác98%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.484,2LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,0371,0742,11.113,11.484,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.577,3Nguồn tiền
Tăng vốn3.599,165%
Hoạt động KD1.975,035%
Bán/Mua TS3,20%
5,9Sử dụng
CapEx5,9100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ+1.975,0CFO−5,9CapEx+3,2ĐT khác+3.475,1Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo