Bảng phân tích cổ phiếu

PBCCông ty Cổ phần Dược Phẩm Trung ương 1 - Pharbaco
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược Phẩm Trung ương 1 - Pharbaco

PBCUPCOM
Y tếY tế
6.000VND-1.6%
7D +1.7%3M +0.0%1Y -11.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa700,2
P/E31.36
P/B0.54
EV/EBITDA20.85
EPS7.007
ROE2.5%
ROA1.0%
D/E1.42
Beta0.77
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược Phẩm Trung Ương 1- Pharbaco (PBC), tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương I được thành lập năm 1954. Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương I được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco vào năm 2007. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu dược phẩm, nguyên phụ liệu, hóa chất, mỹ phẩm, thực phẩm... Công ty được Bộ y tế cấp chứng chỉ " thực hành tốt sản xuất thuốc GMP - WHO", " thực hành tốt phòng kiểm nghiệm GLP" và "thực hành tốt bảo quản thuốc GSP". Hiện nay, công ty đang sản xuất trên 450 sản phẩm. Nhà máy sản xuất của Pharbaco bao gồm 6 dây chuyền hiện đại được đặt tại Huyện Sóc Sơn, Hà Nội. Sản phẩm của Công ty đang được xuất khẩu tới 14 quốc gia và vùng lãnh thổ như: Moldova, Nigeria, Yemen, Congo, Myanamar, Papua New Guinea... Ngày 26/11/2019, PBC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.127,7

Tiền & ĐT2%
Phải thu6%
Tồn kho6%
TS cố định4%
Khác81%

Tổng nợ phải trả

1.834,1

Nợ NH66%
Nợ DH34%

Thanh khoản

Current Ratio0.50x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.127,71.3%

Tiền & ĐT

73,667.8%

Nợ phải trả

1.834,13.4%

Vốn CSH

1.293,61.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.077,7185,634,631,52.9%7.007
20241.065,1209,830,221,72.0%191
20231.340,0230,851,139,42.9%347
20221.057,0235,479,660,25.7%530
2021940,6174,936,327,72.9%304

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202573,6606,83.127,71.215,81.834,11.293,6
2024228,5777,73.167,6976,31.897,91.269,7
2023206,2913,73.167,2924,01.919,11.248,0
2022260,9935,32.897,0737,11.631,71.265,3
2021190,4950,42.661,1888,11.455,41.205,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202539,929,1−91,8−67,0−114,4−152,3−62,7
202428,1245,2−129,9−129,2−93,822,2115,3
202349,7−126,2−188,7−109,8251,315,3−314,9
202276,9233,1−299,7−367,7135,20,5−66,6
202135,7−58,8−471,5−396,5593,0137,7−530,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.5%1.0%0.501.420.34
20241.7%0.7%0.801.490.34
20233.2%1.3%0.991.540.44
20224.9%2.2%1.271.290.38
20213.4%1.5%0.921.460.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)31.360.5420.854.95
202521.360.5220.34
202436.000.6223.13
202319.740.6320.15
202223.731.1416.67
202154.401.5228.89

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Quản lý DN10%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.077,7Giá vốn892,1LN gộp185,6Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng4,5Chi phí quản lý105,0Chi phí tài chính41,5LN hoạt động34,6Biên Hoạt động3%Thuế & khác3,1LN ròng31,5Biên LN ròng3%0,0269,4538,9808,31.077,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
843,4Nguồn tiền
Vay mới789,594%
Hoạt động KD29,13%
Thoái vốn22,53%
Bán/Mua TS2,30%
Cổ tức nhận0,10%
995,7Sử dụng
Trả nợ vay903,891%
CapEx91,89%
Cổ tức trả0,00%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 152,3
226,0Tiền đầu kỳ+29,1CFO−91,8CapEx+24,8ĐT khác−114,4Tài chính73,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo