Bảng phân tích cổ phiếu

PDCCông ty Cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông

PDCUPCOM
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
5.400VND+12.5%
7D +10.2%3M +10.2%1Y -5.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa81,0
P/E69.75
P/B0.56
EV/EBITDA5.25
EPS132
ROE1.4%
ROA0.8%
D/E0.67
Beta-0.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông (PDC), tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước có tên là Khách sạn Phượng Hoàng được thành lập năm 1994. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. PDC là một trong những công ty Việt Nam hàng đầu trong lĩnh vực dịch vụ du lịch, khách sạn, giải trí ở tỉnh Nghệ An và vùng bắc miền Trung. Công ty còn tham gia sản xuất và kinh doanh phân bón, khoai mì và các sản phẩm nông nghiệp khác. Công ty cũng kinh doanh xăng dầu, bia rượu, vật liệu xây dựng và sản phẩm điện tiên dùng. Công ty còn tham gia hoạt động khách sạn, tour du lịch cũng như cho thuê mặt bằng trong các trung tâm thương mại. PDC trung bình hàng năm đã cung cấp dịch vụ cho từ 25.000-30.000 lượt khách du lịch quốc tế và hàng chục nghìn khách du lịch trong nước. Công ty còn cung cấp nhiều dịch vụ khác liên quan đến hoạt động du lịch cho các đối tác như: Công ty Du lịch Hữu nghị, Sun Travel, ASIAN Sun Tour, Vina Tour, Viettour, Trung tâm Lữ hành Quốc tế Thắng Lợi... PDC chính thức được giao dịch trên Thị trường UPCoM từ ngày 08/08/2022.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

241,8

Tiền & ĐT2%
Phải thu41%
TS cố định35%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

97,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

241,85.6%

Tiền & ĐT

4,336.1%

Nợ phải trả

97,414.3%

Vốn CSH

144,41.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202544,415,84,42,04.5%132
202447,316,73,74,08.5%267
202348,619,97,86,814.0%453
202249,515,24,04,99.8%324
202121,2−3,9−14,0−14,8-70.0%-988

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,3103,6241,897,297,4144,4
20243,2103,2256,1113,5113,6142,5
20235,5103,3267,6129,0129,2138,4
20223,1100,8270,5138,7138,9131,7
20211,998,9278,7151,8151,9126,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,81,10,00,00,01,10,0
20244,0−1,7−0,8−0,60,0−2,3−2,5
20237,27,4−5,3−5,10,01,42,2
20224,91,2−0,2−0,00,01,20,9
2021−14,8−2,3−1,1−1,30,0−3,6−3,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.4%0.8%1.070.670.18
20242.9%1.5%0.910.800.18
20235.0%2.5%0.800.930.18
20223.8%1.8%0.731.050.18
2021-5.0%-2.4%0.651.150.11

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)69.750.565.25
202540.780.565.16
202419.440.555.65
202313.030.645.40
202215.230.565.31
2021-12.051.41-752.30

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán65%
Bán hàng1%
Quản lý DN23%
Tài chính1%
Thuế2%
Khác3%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu44,4Giá vốn28,7LN gộp15,8Biên LN gộp35%Chi phí bán hàng0,5Chi phí quản lý10,3Chi phí tài chính0,6LN hoạt động4,4Biên Hoạt động10%Thuế & khác2,4LN ròng2,0Biên LN ròng4%0,011,122,233,344,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1,1Nguồn tiền
Hoạt động KD1,1100%
Cổ tức nhận0,00%
0,0Sử dụng

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,1
3,2Tiền đầu kỳ+1,1CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác4,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo