Bảng phân tích cổ phiếu

PGTCông ty Cổ phần PGT Holdings
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần PGT Holdings

PGTHNX
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
6.600VND+1.5%
7D +3.1%3M -9.6%1Y -32.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa61,0
P/E35.26
P/B1.55
EV/EBITDA39.27
EPS715
ROE18.6%
ROA8.9%
D/E0.49
Beta0.26
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần PGT Holdings (PGT) được thành lập năm 2004, tiền thân là công ty TNHH Taxi Gas Sài Gòn Petrolimex. Công ty được hình thành dựa trên sự góp vốn của các Công ty thành viên trực thuộc Tổng công ty xăng dầu Việt Nam (Petrolimex). Công ty hiện chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực tư vấn quản lý, mua bán và sát nhập. Thị trường chính của công ty là Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. PGT chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

78,7

Tiền & ĐT15%
Phải thu48%
Tồn kho1%
Khác35%

Tổng nợ phải trả

25,9

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio2.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.49x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

78,713.1%

Tiền & ĐT

11,954.9%

Nợ phải trả

25,93.1%

Vốn CSH

52,818.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202548,619,75,57,014.3%715
202436,213,96,05,515.3%508
202322,86,311,311,249.0%1.207
202217,43,9−1,9−2,3-13.0%-254
20210,80,20,90,9104.5%65

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202511,953,778,724,525,952,8
20247,745,169,624,725,144,5
20238,137,662,623,824,238,4
20222,526,054,730,930,923,8
202110,927,853,221,121,132,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257,52,4−0,1−1,51,32,22,3
20246,6−5,0−0,14,60,0−0,4−5,0
202311,610,0−0,17,0−11,45,69,9
2022−2,0−0,8−0,00,32,31,9−0,8
20210,9−1,90,0−3,60,9−4,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.6%8.9%2.190.490.65
202415.4%7.1%1.820.560.55
202342.7%19.0%1.580.630.39
2022-8.4%-4.3%0.841.300.32
2021-1.5%-1.0%1.790.490.02

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)35.261.5539.27
20259.091.5111.73
202420.483.06-59.18
20233.151.19-6.02
2022-11.791.23-3.40
2021155.742.88-13.74

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán59%
Bán hàng3%
Quản lý DN27%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận14%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu48,6Giá vốn28,8LN gộp19,7Biên LN gộp41%Chi phí bán hàng1,4Chi phí quản lý13,1Chi phí tài chính0,2LN hoạt động5,5Biên Hoạt động11%LN ròng7,0Biên LN ròng14%0,012,124,336,448,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4,3Nguồn tiền
Hoạt động KD2,455%
Vay mới1,330%
Cổ tức nhận0,715%
2,1Sử dụng
Đầu tư2,095%
CapEx0,15%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,2
7,7Tiền đầu kỳ+2,4CFO−0,1CapEx−1,3ĐT khác+1,3Tài chính9,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo