Bảng phân tích cổ phiếu

PHSCông ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng

PHSUPCOM
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
11.500VND+15.0%
7D +11.7%3M +7.5%1Y +8.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.300,1
P/E28.08
P/B1.07
EV/EBITDA15.60
EPS467
ROE4.4%
ROA2.0%
D/E1.61
Beta0.23
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng (PHS), tiền thân là Công ty Chứng khoán Âu Lạc được thành lập năm 2006, theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103005552 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. PHS là một trong những công ty chứng khoán hàng đầu ở Việt Nam cung cấp dịch vụ môi giới, tư vấn tài chính doanh nghiệp, lưu ký chứng khoán qua mạng lưới rộng khắp cả nước. PHS được hỗ trợ bởi Cổ đông chiến lược Đài Loan - CX Technology (CXT) và đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp với chuyên môn đẳng cấp quốc tế. Trên thị trường phái sinh năm 2025, PHS đứng vị trí thứ 10 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 2.02%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 183,9 tỷ đồng, tăng 26.4% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 186.48%, tăng 53.97%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 116,76 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 4.44%, tăng 4.43%. PHS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2019.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

5.584,2

Tiền & ĐT6%
Phải thu2%
Khác92%

Tổng nợ phải trả

3.443,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.53x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

5.584,242.0%

Tiền & ĐT

318,074.7%

Nợ phải trả

Vốn CSH

2.140,43.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025619,20,00,00,00.0%467
2024483,20,00,00,00.0%0
2023559,00,00,00,00.0%297
2022535,60,00,00,00.0%400
2021493,60,00,00,00.0%1.317

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025318,05.270,95.584,23.441,50,02.140,4
2024182,03.848,33.931,41.862,20,02.067,1
2023196,83.959,54.040,72.426,60,01.612,0
2022763,93.595,03.676,22.076,80,01.597,4
2021324,84.694,14.766,93.160,50,01.604,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−1.285,3−0,3−0,21.421,60,0−1.285,6
20240,096,2−15,4−15,4−95,60,080,8
20230,0−621,9−7,4−7,462,30,0−629,3
20220,0895,1−10,3−10,3−445,70,0884,8
20210,0−1.786,0−6,8−6,81.990,10,0−1.792,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.4%2.0%1.531.610.13
20240.0%0.0%2.070.900.12
20232.8%1.2%1.631.510.14
20223.7%1.4%1.731.300.13
20219.8%3.9%1.681.400.14

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)28.081.0715.6014.74
202520.600.9014.75
202417001.891.1519.56
202351.181.4116.88
202231.261.1716.15
202114.961.7219.99

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế4%
Khác96%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu619,2LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,0154,8309,6464,4619,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,1Nguồn tiền
Bán/Mua TS0,1100%
1.303,8Sử dụng
Hoạt động KD1.285,399%
Cổ tức trả18,21%
CapEx0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−1.285,3CFO−0,3CapEx+0,1ĐT khác+1.421,6Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo