Bảng phân tích cổ phiếu

PMCCông ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

PMCHNX
Y tếY tế
134.900VND-2.1%
7D +3.8%3M -7.8%1Y +26.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.259,0
P/E15.25
P/B4.93
EV/EBITDA11.13
EPS6.438
ROE31.0%
ROA22.8%
D/E0.43
Beta0.16
Div. Yield1.72%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (PMC), tiền thân là Công ty Xuất Nhập Khẩu Trực dụng Y tế Pharimex được thành lập năm 1981. Năm 1997, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên sản xuất kinh doanh dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm, vật tư y tế và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế. Sản phẩm được phân phối trên toàn Việt Nam nhưng thị trường tiêu thụ chính là thành phố Hồ Chí Minh. Công ty chiếm khoảng 2% thị phần thuốc sản xuất trong nước, phần lớn là thuốc thông thường. Ngày 09/10/2009, PMC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

345,4

Tiền & ĐT12%
Phải thu19%
Tồn kho30%
TS cố định27%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

104,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.10x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.39x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

345,48.1%

Tiền & ĐT

41,179.6%

Nợ phải trả

104,621.3%

Vốn CSH

240,916.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025546,6223,2101,582,315.1%6.438
2024498,2187,2100,080,116.1%6.268
2023485,2170,1104,383,617.2%6.536
2022472,3186,4103,983,417.7%6.525
2021414,2147,582,064,815.6%5.066

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202541,1219,6345,4104,6104,6240,9
2024201,1335,4375,886,286,2289,6
2023262,3379,1426,483,283,2343,2
2022293,6441,1494,166,366,3427,8
2021271,6389,0451,562,662,6388,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025103,020,7−79,668,0−108,3−19,5−58,9
2024100,354,0−14,8103,4−110,546,839,2
2023104,694,7−8,018,7−137,5−24,286,7
2022104,537,0−5,3−6,2−22,88,031,7
202181,362,8−4,0−126,8−21,7−85,658,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202531.0%22.8%2.100.431.52
202425.3%20.0%3.890.301.24
202321.7%18.2%4.560.241.05
202220.4%17.6%6.650.161.00
202116.1%14.0%8.010.120.95

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.254.9311.135.15
202515.825.4111.56
202413.203.6510.27
20238.932.187.60
20227.611.485.96
20219.521.586.91

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán59%
Bán hàng12%
Quản lý DN11%
Thuế4%
Lợi nhuận15%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu546,6Giá vốn323,4LN gộp223,2Biên LN gộp41%Chi phí bán hàng63,0Chi phí quản lý62,3Chi phí tài chính3,6LN hoạt động101,5Biên Hoạt động19%Thuế & khác19,1LN ròng82,3Biên LN ròng15%0,0136,6273,3409,9546,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
300,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ252,084%
Hoạt động KD20,77%
Vay mới20,27%
Cổ tức nhận6,02%
Bán/Mua TS1,20%
Chênh lệch TG0,00%
319,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi111,535%
Cổ tức trả108,534%
CapEx79,625%
Trả nợ vay20,06%

Dòng tiền đi đâu?

2025 19,5
60,1Tiền đầu kỳ+20,7CFO−79,6CapEx+147,7ĐT khác−108,3Tài chính40,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo