Phân tích cổ phiếu PNG - Công ty Cổ phần Thương Mại Phú Nhuận

PNG UPCOM
Penny
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí

Công ty Cổ phần Thương Mại Phú Nhuận thuộc nhóm Du lịch và Giải trí. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã PNG.

40.600 VND +40.0%
7D +40.0% 3M -3.6% 1Y +144.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 365,4
P/E: 3.97
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.472
ROE: 17.2%
ROA: 14.8%
D/E: 0.23
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại Phú Nhuận (PNG) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Thương mại Phú Nhuận được thành lập vào năm 1992. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là (i) Kinh doanh bất động sản và dịch vụ ăn uống, (ii) Xuất khẩu nhân điều, cà phê và nấm rơm. PNG chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty hiện đang quản lý vận hành cho thuê Toà nhà Phú Nhuận Plaza 124 Phan Đăng Lưu, Phường 3, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh. PNG hoạt động kinh doanh thương mại xuất khẩu nông sản và đầu tư tài chính. PNG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

171,8

Tiền & ĐT46%
Phải thu7%
TS cố định10%
Khác38%

Tổng nợ phải trả

32,5

Nợ NH78%
Nợ DH22%

Thanh khoản

Current Ratio3.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.78x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

171,818.3%

Tiền & ĐT

78,244.6%

Nợ phải trả

32,570.2%

Vốn CSH

139,410.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202591,139,529,223,425.7%2.472
202494,243,028,523,625.0%2.486
202398,555,423,124,224.6%2.600
2022118,658,620,220,817.5%2.315
2021103,030,45,98,88.5%849

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202578,296,3171,825,332,5139,4
202454,162,8145,219,019,1126,1
202338,549,5129,418,025,6103,8
202230,243,3126,028,540,985,2
202121,044,1127,047,362,164,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202529,318,5−0,6−27,94,6−4,917,8
202429,524,4−3,7−11,6−7,25,620,7
202324,216,1−0,6−31,7−9,1−24,715,5
202220,837,2−2,8−2,5−25,49,334,3
20218,8−3,7−0,117,1−5,67,9−3,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.2%14.8%3.800.230.57
202419.8%17.2%3.300.150.69
202324.6%18.9%2.750.250.77
202226.4%16.5%1.520.480.94
20214.5%1.7%0.831.401.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.970.04
202516.182.6512.60
20246.721.224.64
20237.891.777.17
202211.662.738.81
202114.631.7010.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán57%
Bán hàng11%
Quản lý DN3%
Thuế6%
Lợi nhuận26%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu91,1Giá vốn51,6LN gộp39,5Biên LN gộp43%Chi phí bán hàng10,4Chi phí quản lý2,9Chi phí tài chính3,0LN hoạt động29,2Biên Hoạt động32%Thuế & khác5,8LN ròng23,4Biên LN ròng26%0,022,845,668,391,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
98,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ65,066%
Hoạt động KD18,519%
Vay mới13,414%
Cổ tức nhận1,72%
Bán/Mua TS0,00%
103,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi94,091%
Cổ tức trả8,99%
CapEx0,61%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,9
11,1Tiền đầu kỳ+18,5CFO−0,6CapEx−27,3ĐT khác+4,6Tài chính6,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ PNG

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thương Mại Phú Nhuận trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh