Bảng phân tích cổ phiếu

PPPCông ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú

PPPHNX
Penny Stock
Y tếY tế
18.100VND-2.2%
7D -2.7%3M +6.1%1Y -5.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa159,3
P/E6.41
P/B1.07
EV/EBITDA5.64
EPS1.883
ROE13.5%
ROA10.8%
D/E0.27
Beta0.11
Div. Yield7.98%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú (PPP), tiền thân là Cửa hàng quốc doanh Dược phẩm Quận 8 được thành lập năm 1975. Năm 1999, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 87.99 tỷ đồng. Công ty tiếp tục giữ vững mạng lưới kinh doanh, sắp xếp phát triển hệ thống bán lẻ, hiện tại Công ty có  hơn 80 chi nhánh trên khắp các quận huyện TP. Hồ Chí Minh. Trong đó với hơn 20 loại dược phẩm có nguồn gốc hoàn toàn từ dược liệu thiên nhiên tham gia thị trường như: Nasalis, Chophytin, Diệp Hạ Châu, Điều kinh ích mẫu, Kim tiền thảo, Ích thận khang, Suribest….Nhà máy sản xuất dược phẩm đạt tiêu chuẩn GMP-WHO tại khu công nghiệp Tân Tạo đã hoàn thành và hoạt động ổn định sản với công suất thiết kế là 565 triệu viên các loại / năm. Ngày 18/07/2011, PPP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

176,7

Tiền & ĐT28%
Phải thu6%
Tồn kho23%
TS cố định41%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

38,0

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio2.66x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.60x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.31x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

176,75.7%

Tiền & ĐT

49,624.1%

Nợ phải trả

38,019.5%

Vốn CSH

138,72.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025139,749,322,818,613.3%1.883
2024137,546,421,617,412.6%1.767
2023152,249,224,420,113.2%2.061
2022150,651,225,620,513.6%2.106
2021133,345,219,316,912.6%1.721

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202549,6100,4176,737,838,0138,7
202440,091,2167,131,631,8135,4
202332,079,6160,029,429,7130,4
202226,378,5158,233,433,6124,6
202118,170,8156,039,239,4116,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202523,216,8−1,5−9,2−6,90,715,3
202421,817,3−0,5−6,5−10,40,416,8
202324,622,1−4,6−11,4−12,5−1,817,4
202225,720,9−0,8−10,4−12,3−1,820,1
202119,425,3−1,1−7,1−15,13,124,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.5%10.8%2.660.270.81
202413.1%10.6%2.890.230.84
202315.8%12.6%2.710.230.96
202217.0%13.1%2.350.270.96
202112.7%9.6%1.770.310.89

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.411.075.640.32
20258.921.196.36
20249.431.216.54
20237.921.225.52
20226.431.063.97
20218.461.225.28

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán65%
Bán hàng10%
Quản lý DN10%
Thuế3%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu139,7Giá vốn90,4LN gộp49,3Biên LN gộp35%Chi phí bán hàng14,4Chi phí quản lý13,7Chi phí tài chính1,6LN hoạt động22,8Biên Hoạt động16%Thuế & khác4,2LN ròng18,6Biên LN ròng13%0,034,969,9104,8139,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
60,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ32,153%
Hoạt động KD16,828%
Vay mới10,718%
Cổ tức nhận1,32%
60,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi41,168%
Cổ tức trả13,222%
Trả nợ vay4,47%
CapEx1,53%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
8,9Tiền đầu kỳ+16,8CFO−1,5CapEx−7,7ĐT khác−6,9Tài chính9,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo