Bảng phân tích cổ phiếu

PSICông ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí

PSIHNX
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
8.800VND+0.0%
7D +1.1%3M +4.8%1Y +25.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa526,6
P/E8.47
P/B0.68
EV/EBITDA14.08
EPS745
ROE6.1%
ROA1.6%
D/E3.18
Beta1.22
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí (PSI) được thành lập năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, lưu ký chứng khoán và bảo lãnh phát hành chứng khoán. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 87,82 tỷ đồng, tăng 77.27% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 163.23%, tăng 50.94%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 55,45 tỷ đồng, tăng 67.15%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 6.11%, tăng 2.39%. PSI được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 07/2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.143,0

Tiền & ĐT8%
Phải thu4%
Khác88%

Tổng nợ phải trả

2.391,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.30x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.30x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.143,020.9%

Tiền & ĐT

255,346.4%

Nợ phải trả

Vốn CSH

751,36.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025477,10,00,00,00.0%745
2024343,50,00,00,00.0%433
2023299,60,00,00,00.0%409
2022482,20,00,00,00.0%444
2021453,40,00,00,00.0%587

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025255,33.107,93.143,02.391,70,0751,3
2024476,62.555,02.598,61.821,00,0707,7
2023353,72.219,92.254,11.571,30,0682,8
2022281,31.976,72.015,31.356,20,0659,0
202152,62.126,32.216,01.564,00,0651,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−417,6−2,0−0,2196,40,0−419,6
20240,0−103,5−9,5−7,6234,10,0−113,0
20230,0422,3−0,81,1−351,10,0421,5
20220,0396,6−4,1−2,5−165,40,0392,5
20210,0−693,1−5,3−3,4735,60,0−698,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.1%1.6%1.303.180.17
20243.7%1.1%1.402.670.14
20233.6%1.1%1.412.300.14
20224.1%1.3%1.462.060.23
20215.3%2.0%1.402.160.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.470.6814.080.20
202510.470.6214.59
202414.320.529.64
202321.780.7813.22
202214.190.577.11
202115.021.108.67

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế2%
Khác98%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu477,1LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,0119,3238,6357,8477,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1,8Nguồn tiền
Cổ tức nhận1,791%
Bán/Mua TS0,29%
419,6Sử dụng
Hoạt động KD417,6100%
CapEx2,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−417,6CFO−2,0CapEx+1,8ĐT khác+196,4Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo