Phân tích cổ phiếu PTG - Công ty Cổ phần May Xuất Khẩu Phan Thiết

PTG UPCOM
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần May Xuất Khẩu Phan Thiết thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã PTG.

1.200 VND +33.3%
7D +33.3% 3M +33.3% 1Y +71.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 6,0
P/E: 0.03
P/B: 0.03
EV/EBITDA: -1.93
EPS: 12.942
ROE: 31.5%
ROA: 17.3%
D/E: 0.95
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần May Xuất Khẩu Phan Thiết (PTG) tiền thân là Xí nghiệp May Phan Thiết là đơn vị trực thuộc Công ty May Mặc Xuất Khẩu Bình Thuận được thành lập năm 1994. Hoạt động chính của công ty là sản xuất và xuất khẩu hàng may sẵn, gia công quần áo theo đơn hàng. Sản phẩm xuất khẩu chủ lực là áo khoác và quần áo thể thao các loại để xuất khẩu sang các thị trường Nhật Bản, EU, Đài Loan, Mỹ. Công ty đang sở hữu 2 nhà xưởng sản xuất: Nhà máy Phan Thiết có công suất sản xuất quần 420 pcs/ngày; Nhà máy Phú Long có công suất sản xuất áo len và áo phông là 107.000pcs/tháng, quần và cargo là 93.000pcs/tháng...Ngày 04/01/2010, PTG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

385,4

Tiền & ĐT73%
Phải thu15%
Tồn kho1%
TS cố định9%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

188,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.85x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.83x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.50x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

385,46.0%

Tiền & ĐT

281,77.3%

Nợ phải trả

188,024.7%

Vốn CSH

197,47.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025556,185,984,164,711.6%12.942
2024488,164,664,252,510.7%9.452
2023460,856,757,546,710.1%8.416
2022501,064,160,849,39.8%9.923
2021400,252,345,938,49.6%7.884

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025281,7348,2385,4188,0188,0197,4
2024262,6331,7363,7150,8150,8212,9
2023226,8281,3321,8146,7146,7175,1
2022200,6255,9297,2153,9153,9143,3
2021182,7233,0276,6122,1122,1154,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202582,173,8−15,450,2−50,074,158,4
202464,355,0−1,210,3−25,040,353,8
202357,434,7−8,3−100,8−10,0−76,126,4
202260,874,5−5,331,3−57,048,869,2
202145,833,6−2,3−33,5−9,7−9,631,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202531.5%17.3%1.850.951.48
202427.0%15.3%2.200.711.42
202329.3%15.1%1.920.841.49
202233.1%17.2%1.661.071.75
202126.9%14.5%1.910.791.51

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.030.03-1.930.00
20250.090.03-2.49
20240.070.02-1.97
20230.050.01-1.51
20220.030.01-2.65
20210.030.01-2.09

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Quản lý DN3%
Thuế3%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu556,1Giá vốn470,2LN gộp85,9Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng1,8Chi phí quản lý15,3Chi phí tài chính15,3LN hoạt động84,1Biên Hoạt động15%Thuế & khác19,5LN ròng64,7Biên LN ròng12%0,0139,0278,0417,1556,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
286,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ202,271%
Hoạt động KD73,826%
Cổ tức nhận9,83%
Bán/Mua TS0,80%
212,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi147,269%
Cổ tức trả50,023%
CapEx15,47%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 74,1
121,1Tiền đầu kỳ+73,8CFO−15,4CapEx+65,7ĐT khác−50,0Tài chính195,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ PTG

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần May Xuất Khẩu Phan Thiết trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.