Bảng phân tích cổ phiếu

SBSCông ty Cổ phần Chứng khoán SBS
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán SBS

SBSUPCOM
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
4.600VND+2.2%
7D -4.2%3M -19.3%1Y -6.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa674,4
P/E
P/B2.97
EV/EBITDA36.33
EPS-278
ROE-16.1%
ROA-7.1%
D/E1.73
Beta1.58
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán SBS (SBS) được thành lập vào năm 2006. Từ năm 2009, Công ty chuyển hướng phát triển theo mô hình Ngân hàng đầu tư và trở thành công ty chứng khoán đầu tiên tại Việt Nam cung cấp đầy đủ tất cả các nghiệp vụ của một Ngân hàng đầu tư. Trong đó, Công ty tập trung vào lĩnh vực môi giới, tư vấn doanh nghiệp, bảo lãnh phát hành, công tác nghiên cứu, tư vấn phát hành các sản phẩm cấu trúc. Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2010. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 66,05 tỷ đồng, tăng 55.8% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 192.31%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng -38.37 tỷ đồng, giảm 47.72%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức -16.1%. SBS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2014.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

634,2

Tiền & ĐT11%
Phải thu1%
TS cố định1%
Khác87%

Tổng nợ phải trả

401,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.51x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.51x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

634,224.9%

Tiền & ĐT

71,651.9%

Nợ phải trả

Vốn CSH

232,514.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025139,50,00,00,00.0%-278
2024124,70,00,00,00.0%-483
2023146,20,00,00,00.0%4
2022137,90,00,00,00.0%-523
2021221,50,00,00,00.0%59

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202571,6607,4634,2401,70,0232,5
202447,2477,3507,6234,40,0273,2
202323,9626,8655,8311,70,0344,0
202213,3602,2633,2289,60,0343,5
202140,2719,0745,8531,10,0214,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,023,5−2,01,00,00,021,5
20240,022,1−1,51,20,00,020,6
20230,02,6−0,68,00,00,02,0
20220,0−225,3−7,0−1,1199,50,0−232,3
20210,0−5,6−1,81,50,00,0−7,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-16.1%-7.1%1.511.730.24
2024-23.0%-12.2%2.040.860.21
20230.2%0.1%2.010.910.23
2022-25.3%-10.2%2.080.840.20
20214.8%1.8%1.701.240.34

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.9736.33
2025-18.843.30-32.86
2024-8.942.32-17.75
20232016.363.1543.90
2022-11.402.55-17.14
2021219.987.7646.15

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế2%
Khác98%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu139,5LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,034,969,8104,6139,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
26,4Nguồn tiền
Hoạt động KD23,589%
Cổ tức nhận2,911%
Bán/Mua TS0,00%
2,0Sử dụng
CapEx2,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ+23,5CFO−2,0CapEx+2,9ĐT khác0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo