Bảng phân tích cổ phiếu

SGHCông ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn

SGHHNX
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
23.000VND+0.0%
7D -8.0%3M -3.0%1Y -2.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa284,4
P/E17.54
P/B1.90
EV/EBITDA20.14
EPS1.108
ROE11.0%
ROA9.3%
D/E0.19
Beta0.03
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn (SGH), thành lập năm 1968 với tên gọi ban đầu là Peninsula Hotel. Năm 1997 chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn. Công ty Cổ phần Khách sạn Sài gòn chuyên cung cấp dịch vụ phòng nghỉ thông qua hệ thống khách sạn của mình (Khách sạn Sài Gòn với 100 phòng ngủ tiện nghi, tiêu chuẩn 3 sao, toạ lạc ngay trung tâm Quận 1, thành phố Thành phố Hồ Chí Minh), ngoài ra công ty còn cung cấp các dịch vụ ăn uống, giải trí, du lịch lữ hành. Đối tượng khách hàng chủ yếu là khách du lịch nước ngoài. Đối thủ cạnh tranh chính là các khách sạn thuộc Sài Gòn Tourist (Khách sạn Quê Hương, Hữu Nghị, Bông Sen, Continental, Đồng Khởi, Kim Đô) và một vài khách sạn tư nhân trong khu vực như Mùa Xuân, Bạch Đằng...Khách Sạn Sài Gòn tọa lạc ở vị trí đắc địa ngay trung tâm thương mại và du lịch của thành phố Hồ Chí Minh. Đây là sự lựa chọn khách sạn 3 sao lý tưởng cho khách Du lịch và khách thương nhân muốn trải nghiệm cuộc sống sôi động của Sài Gòn. Ngày 30/07/2009, SGH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

172,6

Tiền & ĐT83%
Phải thu2%
TS cố định13%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

27,9

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio5.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.43x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

172,64.1%

Tiền & ĐT

143,66.9%

Nợ phải trả

27,95.0%

Vốn CSH

144,74.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202549,623,019,315,731.6%1.108
202445,321,013,410,623.5%860
202342,219,321,817,441.3%1.237
202228,19,611,38,931.9%626
202117,92,35,34,424.7%272

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025143,6148,0172,626,527,9144,7
2024134,4139,2165,824,126,6139,2
2023175,8181,3210,118,120,6189,5
2022160,8165,4196,916,218,7178,1
2021145,9150,7184,812,314,5170,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202519,310,7−0,0−2,8−8,7−0,710,6
202413,310,6−0,250,8−58,82,610,4
202321,810,9−0,0−114,5−4,9−108,510,9
202211,25,30,0106,60,0111,90,0
20215,21,7−0,1−4,00,0−2,41,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.0%9.3%5.590.190.29
20246.5%5.7%5.770.190.24
20239.5%8.6%10.000.110.21
20225.1%4.7%10.180.110.15
20212.6%2.4%13.640.070.10

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)17.541.9020.140.31
202519.192.0821.67
202436.062.7537.85
202317.181.5821.32
202235.661.7960.20
2021103.372.69-878.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán54%
Quản lý DN23%
Thuế7%
Lợi nhuận32%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu49,6Giá vốn26,6LN gộp23,0Biên LN gộp46%Chi phí quản lý11,3Chi phí tài chính7,6LN hoạt động19,3Biên Hoạt động39%Thuế & khác3,6LN ròng15,7Biên LN ròng32%0,012,424,837,249,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
25,0Nguồn tiền
Hoạt động KD10,743%
Cổ tức nhận7,329%
Thu hồi nợ7,028%
25,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi17,066%
Cổ tức trả8,734%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
6,7Tiền đầu kỳ+10,7CFO−0,0CapEx−2,7ĐT khác−8,7Tài chính5,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo