Bảng phân tích cổ phiếu

SGTCông ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn

SGTHOSE
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
15.600VND+4.7%
7D +2.6%3M -1.9%1Y -14.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.308,9
P/E
P/B1.07
EV/EBITDA22.33
EPS2.249
ROE16.7%
ROA4.2%
D/E2.16
Beta0.32
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn (SGT) được thành lập năm 2002. SGT là thành viên của nhóm SaigonInvest - Một trong những công ty thành công nhất với việc đầu tư và quản lý những lĩnh vực kinh doanh khác nhau tại Việt Nam như: ngân hàng, đào tạo dạy nghề, kinh doanh dịch vụ các khu công nghiệp & khu chế xuất, công nghệ thông tin. Sài Gòn Telecom cũng cung cấp nhiều dịch vụ gia tăng trên nền Internet như: E-mail, Hosting, VPN và là là đối tác của các hãng hàng đầu thế giới về CNTT và viễn thông: Cisco, Oracle, Microsoft, IBM, HP, EMC, SUN, Alcatel, Juniper. SGT là doanh nghiệp dẫn đầu trong lĩnh vực đầu tư, xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng cao ốc thông minh, khu công nghệ ICT, khu công nghiệp CNC (Science Park) và thu hút được nhiều tập đoàn sản xuất công nghệ cao hàng đầu thế giới cũng như các doanh nghiệp lớn của Việt Nam vào hoạt động. Công ty cũng cung cấp dịch vụ Internet, dịch vụ tư vấn và lắp đặt các thiết bị thông tin viễn thông. Các hoạt động kinh doanh khác của công ty bao gồm quản lý và vận hành trò chơi trực tuyến, phân phối các công cụ viễn thông và dịch vụ đào tạo. Ngày 18/01/2008, SGT chính thức giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.648,2

Tiền & ĐT5%
Phải thu17%
Tồn kho49%
TS cố định1%
Khác28%

Tổng nợ phải trả

5.229,6

Nợ NH63%
Nợ DH37%

Thanh khoản

Current Ratio1.67x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.54x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.648,27.2%

Tiền & ĐT

409,531.7%

Nợ phải trả

5.229,615.0%

Vốn CSH

2.418,615.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.855,2875,4492,4327,217.6%2.249
20241.844,1508,0224,0127,56.9%879
20231.309,8259,076,642,83.3%289
20221.454,0341,2113,577,15.3%933
2021689,8191,587,469,810.1%923

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025409,55.493,57.648,23.296,25.229,62.418,6
2024311,06.055,18.244,93.502,86.153,52.091,4
2023188,95.061,47.147,72.396,55.183,81.963,9
2022108,23.418,95.488,02.434,33.629,41.858,6
202182,81.997,84.416,71.398,53.374,21.042,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025500,036,5−48,4−130,1154,560,8−11,9
2024219,7−34,1−127,5−161,1220,124,8−161,6
202378,0−1.546,2−134,129,41.530,914,1−1.680,3
2022107,7141,0−390,6497,6−635,72,9−249,6
202184,7−89,4−208,9−1.581,91.630,2−41,1−298,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.7%4.2%1.672.160.23
20247.4%1.7%1.732.940.24
20232.4%0.6%2.112.640.21
20225.4%1.6%1.401.950.29
20212.7%0.7%1.693.310.10

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.0722.33
20256.831.058.73
202418.721.3417.69
202345.611.0830.90
202213.721.0515.96
202130.352.4928.48

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán53%
Bán hàng1%
Quản lý DN10%
Tài chính13%
Thuế9%
Lợi nhuận18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.855,2Giá vốn979,8LN gộp875,4Biên LN gộp47%Chi phí bán hàng9,9Chi phí quản lý176,8Chi phí tài chính202,1LN hoạt động492,4Biên Hoạt động27%Thuế & khác165,3LN ròng327,2Biên LN ròng18%0,0463,8927,61.391,41.855,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.137,2Nguồn tiền
Vay mới1.810,485%
Thu hồi nợ273,113%
Hoạt động KD36,52%
Cổ tức nhận17,11%
Bán/Mua TS0,10%
2.076,4Sử dụng
Trả nợ vay1.655,980%
Cho vay/Thu hồi332,116%
CapEx48,42%
Đầu tư40,02%

Dòng tiền đi đâu?

2025 60,8
123,6Tiền đầu kỳ+36,5CFO−48,4CapEx−81,8ĐT khác+154,5Tài chính184,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo