Bảng phân tích cổ phiếu

SHECông ty Cổ phần Phát triển Năng Lượng Sơn Hà
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phát triển Năng Lượng Sơn Hà

SHEHNX
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
6.300VND+0.0%
7D -1.6%3M -10.0%1Y -10.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa409,5
P/E17.41
P/B0.63
EV/EBITDA63.52
EPS838
ROE8.0%
ROA4.5%
D/E0.86
Beta0.44
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phát triển Năng Lượng Sơn Hà (SHE) được thành lập vào năm 2005. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh bình nước nóng năng lượng mặt trời. Công ty là nhà sản xuất máy nước nóng năng lượng mặt trời với nhãn hiệu Thái Dương năng - Sơn Hà và Thái dương năng chịu áp lực Flat Gold Pressure. SHE trở thành công ty đại chúng từ tháng 10/2018. Công ty đã xây dựng được hệ thống phân phối với 16.000 chi nhánh, đại lý tại Việt Nam. Sản phẩm của SHE đã được xuất khẩu tới 25 nước trên thế giới. SHE được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 01/2019.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

303,4

Tiền & ĐT4%
Phải thu69%
Tồn kho20%
TS cố định7%

Tổng nợ phải trả

140,5

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio2.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.61x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

303,420.0%

Tiền & ĐT

13,410.3%

Nợ phải trả

140,537.6%

Vốn CSH

162,88.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025372,828,710,112,53.4%838
2024196,429,111,712,26.2%811
2023184,837,818,917,99.7%1.555
2022263,838,619,519,67.4%2.046
2021226,532,714,515,36.8%1.918

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202513,4281,8303,4138,2140,5162,8
202412,1228,8252,898,3102,2150,6
20233,9195,1221,777,783,0138,7
202212,1223,2252,0119,6130,9121,1
20213,7158,0186,670,984,8101,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202515,7−21,5−0,1−2,822,5−1,8−21,6
202415,4−8,9−0,4−3,814,72,0−9,2
202322,629,40,019,5−50,0−1,00,0
202224,5−35,9−3,6−9,946,60,8−39,5
202119,20,6−3,0−5,4−1,9−6,7−2,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.0%4.5%2.040.861.34
20248.5%5.2%2.330.680.83
202313.8%7.6%2.510.600.78
202217.6%8.9%1.871.081.20
202118.9%9.4%2.220.861.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)17.410.6363.527.68
202511.662.6730.25
20248.450.698.76
20235.530.715.72
20224.590.746.64
20218.361.279.36

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng1%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu372,8Giá vốn344,1LN gộp28,7Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng2,1Chi phí quản lý11,9Chi phí tài chính4,6LN hoạt động10,1Biên Hoạt động3%LN ròng12,5Biên LN ròng3%0,093,2186,4279,6372,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
163,5Nguồn tiền
Vay mới163,1100%
Cổ tức nhận0,40%
Bán/Mua TS0,00%
165,2Sử dụng
Trả nợ vay140,685%
Hoạt động KD21,513%
Cho vay/Thu hồi3,02%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,8
4,0Tiền đầu kỳ−21,5CFO−0,1CapEx−2,6ĐT khác+22,5Tài chính2,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo