Phân tích cổ phiếu SHX - Công ty Cổ phần Sài Gòn Hỏa xa

SHX DELISTED
Penny
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí

Công ty Cổ phần Sài Gòn Hỏa xa thuộc nhóm Du lịch và Giải trí. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SHX.

1.800 VND -37.9%
7D -37.9% 3M -85.0% 1Y -85.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 3,1
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -3.136
ROE: -50.3%
ROA: -12.0%
D/E: 4.41
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">Công ty Cổ phần Sài Gòn Hỏa xa (SHX), tiền thân là công ty phục vụ Đường sắt Sài Gòn được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh khách sạn nhà hàng, dịch vụ du lịch lữ hành và kinh doanh thuốc lá điếu. SHX&nbsp;chuyển đổi thành Công ty Cổ phần&nbsp;Dịch vụ Du lịch đường sắt Sài Gòn trong năm 2004. Vào ngày 29/10/2014,Cổ phần của công ty do Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam nắm giữ được bán đấu giá với giá trúng thầu bình quân là 610.000 đồng/cổ phần. SHX được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2016.</DIV>

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

43,4

Tiền & ĐT7%
Phải thu46%
TS cố định7%
Khác39%

Tổng nợ phải trả

35,3

Nợ NH16%
Nợ DH84%

Thanh khoản

Current Ratio4.22x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.19x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.55x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

43,47.4%

Tiền & ĐT

3,016.6%

Nợ phải trả

35,35.8%

Vốn CSH

8,040.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202219,310,1−8,0−5,4-28.0%-3.136
202110,95,4−11,5−10,5-96.3%-6.084
202021,88,1−7,8−5,9-27.3%-3.459
201947,915,2−2,20,51.0%281
2018201,822,7−1,51,50.7%865

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20223,023,543,45,635,38,0
20212,625,146,88,433,413,4
20205,429,753,83,629,923,9
20199,542,065,74,935,829,9
20186,444,169,910,740,329,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20220,0−3,8−0,10,14,10,4−3,8
20210,0−2,60,00,0−0,2−2,80,0
20200,0−3,1−1,4−0,7−0,3−4,2−4,5
20190,011,7−1,5−1,1−7,43,210,2
20180,0102,4−0,2−0,2−109,7−7,4102,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2022-50.3%-12.0%4.224.410.43
2021-56.1%-20.8%2.982.490.22
2020-22.1%-10.0%8.181.250.36
20191.6%0.7%8.501.200.71
20185.1%1.3%4.111.361.80

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)
2022-0.570.39-0.65
2021-1.971.54-1.86
2020-3.470.86-2.53
201942.760.69-95.31
201823.131.167.88

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán47%
Bán hàng10%
Quản lý DN81%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu19,3Giá vốn9,2LN gộp10,1Biên LN gộp53%Chi phí bán hàng2,0Chi phí quản lý15,7Chi phí tài chính0,4LN hoạt động8,0Biên Hoạt động-41%LN ròng5,4Biên LN ròng-28%0,04,89,614,519,3

Nguồn tiền & sử dụng

2022
4,3Nguồn tiền
Vay mới4,196%
Bán/Mua TS0,24%
Cổ tức nhận0,00%
3,8Sử dụng
Hoạt động KD3,898%
CapEx0,12%
Trả nợ vay0,01%

Dòng tiền đi đâu?

2022 0,4
2,6Tiền đầu kỳ−3,8CFO−0,1CapEx+0,2ĐT khác+4,1Tài chính3,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ SHX

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Sài Gòn Hỏa xa trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh