Bảng phân tích cổ phiếu

SKGCông ty Cổ phần Tàu Cao tốc Superdong - Kiên Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tàu Cao tốc Superdong - Kiên Giang

SKGHOSE
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
9.140VND-0.5%
7D -0.4%3M -8.6%1Y -13.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa607,8
P/E10.63
P/B0.66
EV/EBITDA5.80
EPS721
ROE5.4%
ROA5.3%
D/E0.02
Beta0.55
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tàu Cao tốc Superdong - Kiên Giang (SKG) có tiền thân là Công ty TNHH Tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực vận chuyển hành khách và hàng hóa giữa đất liền và các đảo du lịch Việt Nam. SKG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2010. SKG hiện quản lý vận hành 16 tàu cao tốc và 02 phà chuyên chở hành khách, hàng hóa giữa đất liền, Phú Quốc, Nam Du, Phú Quý và Côn Đảo. Công ty tiếp tục duy trì vị trí dẫn đầu tại thị trường vận chuyển hành khách bằng tàu cao tốc tại Kiên Giang. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp các dịch vụ đi kèm như xe trung chuyển, dịch vụ ăn uống và lưu trú để tối ưu hóa tiện ích cho khách hàng. SKG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2014.

 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

917,1

Tiền & ĐT20%
Phải thu32%
Tồn kho3%
TS cố định41%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

18,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio28.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio27.05x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio10.37x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

917,12.0%

Tiền & ĐT

187,56.6%

Nợ phải trả

18,126.1%

Vốn CSH

899,01.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025421,9111,158,047,911.4%721
2024381,187,139,634,08.9%511
2023409,4120,176,969,717.0%1.101
2022409,895,547,243,010.5%679
2021167,2−12,4−39,7−38,5-23.1%-609

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025187,5520,7917,118,118,1899,0
2024176,0493,3898,714,314,4884,3
2023213,8549,3897,415,315,4882,0
2022217,2407,8857,113,113,1844,0
2021122,2286,9811,510,510,5801,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202559,172,0−32,0−197,1−33,2−158,440,0
202441,452,8−91,4130,1−31,7151,3−38,6
202382,595,3−94,6−59,7−31,73,90,6
202247,992,8−23,3−90,20,02,669,6
2021−38,58,5−38,416,8−31,7−6,4−29,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.4%5.3%28.800.020.46
20243.8%3.8%34.430.020.42
20238.1%7.9%35.870.020.47
20225.2%5.2%31.110.020.49
2021-2.4%-2.4%46.890.010.25

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.630.665.800.51
202512.890.696.62
202419.570.757.10
202315.261.2110.00
202222.551.1510.59
2021-31.551.52268.20

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng11%
Quản lý DN4%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu421,9Giá vốn310,8LN gộp111,1Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng46,3Chi phí quản lý16,9Chi phí tài chính10,0LN hoạt động58,0Biên Hoạt động14%Thuế & khác10,1LN ròng47,9Biên LN ròng11%0,0105,5211,0316,5421,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
148,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ72,048%
Hoạt động KD72,048%
Cổ tức nhận4,93%
307,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi242,079%
Cổ tức trả33,211%
CapEx32,010%

Dòng tiền đi đâu?

2025 158,4
166,0Tiền đầu kỳ+72,0CFO−32,0CapEx−165,1ĐT khác−33,2Tài chính7,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo