Bảng phân tích cổ phiếu

SMTCông ty Cổ phần SAMETEL
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần SAMETEL

SMTHNX
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
9.900VND+2.1%
7D +17.9%3M +22.2%1Y +26.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa65,0
P/E1.82
P/B0.62
EV/EBITDA
EPS-1.062
ROE-9.5%
ROA-4.4%
D/E1.67
Beta0.14
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

0
/ 9
Yếu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần SAMETEL (SMT) tiền thân là Xí nghiệp Vật liệu Viễn thông thuộc Công ty Cổ phần Cáp và Vật liệu Viễn thông, thành lập năm 2006 với số vốn điều lệ 25 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại của Công ty là 54.67 tỷ đồng. Các sản phẩm và dịch vụ chính của Công ty bao gồm các sản phẩm phục vụ ngành viễn thông như tủ , hộp cáp ABS, Composite, cáp và phụ kiện quang, Moderm ADSL, hộp đấu dây, măng sông cáp đồng. Trong đó doanh thu từ kinh doanh cáp quang thuê bao chiếm tỷ trọng cao nhất. Công ty có hệ thống máy móc, trang thiết bị hiện đại, công nghệ tiên tiến: Máy móc thiết bị sản xuất các sản phẩm từ nguyên vật liệu composite sử dụng thiết bị nhập khẩu từ Mỹ và Đài Loan; Máy cơ khí như máy chấn, tiện, đột, dập có xuất xứ từ Nhật Bản; Dây chuyền sản xuất ống lỏng chứa sợi quang và bọc cáp thuê bao quang có xuất xứ từ Trung Quốc. SMT đã triển khai xây dựng nhà xưởng với diện tích gần 7.000 m2, ngoài ra còn nhà kho, nhà bảo vệ, nhà xe,..với tổng diện tích hơn 500 m2. Ngày 26/04/2018, SMT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

155,6

Tiền & ĐT36%
Phải thu13%
TS cố định21%
Khác30%

Tổng nợ phải trả

97,4

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio0.89x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.59x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

155,632.3%

Tiền & ĐT

56,0933.0%

Nợ phải trả

97,4101.7%

Vốn CSH

58,216.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202531,1−2,5−16,1−6,1-19.5%-1.062
202498,514,03,61,21.2%219
2023177,812,4−3,4−3,3-1.9%-604
2022340,129,2−15,30,60.2%103
2021400,440,52,42,20.6%404

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202556,083,6155,694,397,458,2
20245,475,5117,641,948,369,4
20238,8106,4158,176,589,968,2
202210,0126,1183,294,2111,771,5
202111,0196,9253,3165,9182,470,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−6,1−47,1−11,869,6−14,67,9−58,9
20240,028,1−0,14,3−35,4−3,128,1
20230,016,4−6,3−5,2−12,3−1,110,1
20220,0−37,8−10,015,223,10,5−47,9
20210,0−26,5−2,8−4,52,9−28,0−29,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-9.5%-4.4%0.891.670.23
20241.7%0.9%1.800.700.71
20231.5%0.6%1.491.201.04
20221.6%0.5%1.381.551.50
20213.7%1.4%1.261.701.77

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.820.620.04
2025-10.701.12-0.06
202438.880.6712.02
202327.920.4211.27
2022102.430.80-25.25
202137.841.189.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán108%
Bán hàng4%
Quản lý DN31%
Tài chính17%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu31,1Giá vốn33,6LN gộp2,5Biên LN gộp-8%Chi phí bán hàng1,4Chi phí quản lý9,7Chi phí tài chính2,6LN hoạt động16,1Biên Hoạt động-52%LN ròng6,1Biên LN ròng-20%0,07,815,623,431,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
206,4Nguồn tiền
Vay mới102,850%
Bán/Mua TS86,542%
Thu hồi nợ16,88%
Cổ tức nhận0,30%
198,5Sử dụng
Trả nợ vay116,759%
Hoạt động KD47,124%
Cho vay/Thu hồi15,48%
CapEx11,86%
Đầu tư6,83%
Thuê TC0,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,9
5,4Tiền đầu kỳ−47,1CFO−11,8CapEx+81,4ĐT khác−14,6Tài chính13,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo