Bảng phân tích cổ phiếu

SPBCông ty Cổ phần Sợi Phú Bài
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sợi Phú Bài

SPBUPCOM
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
15.000VND+3.4%
7D +3.4%3M -13.8%1Y +24.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa199,5
P/E12.08
P/B0.76
EV/EBITDA10.66
EPS1.649
ROE8.8%
ROA2.3%
D/E2.91
Beta0.83
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sợi Phú Bài (SPB) được thành lập vào ngày 14/01/2003. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh sợi các loại và kinh doanh nguyên vật liệu, thiết bị ngành kéo sợi. SPB trở thành công ty đại chúng từ tháng 06/2016. SPB hiện đang quản lý và vận hành dây chuyền sản xuất với quy mô hơn 65.600 cọc sợi và năng suất đạt khoảng 13.500 tấn sợi/năm. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là xuất khẩu. Các thị trường lớn của công ty bao gồm Hàn Quốc, Nhật Bản và EU. SPB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.013,8

Tiền & ĐT4%
Phải thu11%
Tồn kho30%
TS cố định41%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

754,7

Nợ NH56%
Nợ DH44%

Thanh khoản

Current Ratio1.17x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.47x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.013,811.2%

Tiền & ĐT

36,546.4%

Nợ phải trả

754,711.8%

Vốn CSH

259,09.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.106,9120,420,921,92.0%1.649
20241.327,4107,614,715,21.1%1.140
20231.231,670,2−36,7−39,6-3.2%-3.343
20221.354,486,510,58,10.6%774
20211.125,2163,2106,783,57.4%8.620

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202536,5498,51.013,8426,4754,7259,0
202468,1488,1911,9377,6674,8237,1
20233,7439,8877,7336,9655,8221,9
20221,9524,9949,5411,4735,4214,0
20214,7505,5950,4382,7716,5233,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202523,6−27,9−116,3−106,2109,0−25,1−144,2
202415,5101,8−19,7−32,4−21,048,482,1
2023−36,123,2−43,0−40,519,11,8−19,8
20229,9−335,7−15,0−12,4345,3−2,8−350,7
2021106,8138,3−241,9−240,0103,62,0−103,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.8%2.3%1.172.911.15
20246.6%1.7%1.292.851.48
2023-18.1%-4.3%1.312.961.35
20224.3%1.0%1.293.401.43
20215.8%1.7%1.422.721.71

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.080.7610.66
20258.790.7410.50
202410.620.6811.31
2023-6.611.2330.99
202221.990.9619.64
20213.871.384.49

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng4%
Quản lý DN3%
Tài chính4%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.106,9Giá vốn986,5LN gộp120,4Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng46,6Chi phí quản lý28,1Chi phí tài chính24,8LN hoạt động20,9Biên Hoạt động2%LN ròng21,9Biên LN ròng2%0,0276,7553,4830,21.106,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.048,5Nguồn tiền
Vay mới1.014,497%
Thu hồi nợ30,63%
Cổ tức nhận3,30%
Bán/Mua TS0,30%
1.073,6Sử dụng
Trả nợ vay905,484%
CapEx116,311%
Hoạt động KD27,93%
Cho vay/Thu hồi24,12%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 25,1
52,1Tiền đầu kỳ−27,9CFO−116,3CapEx+10,1ĐT khác+109,0Tài chính27,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo