Bảng phân tích cổ phiếu

SPMCông ty Cổ phần S.P.M
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần S.P.M

SPMHOSE
Penny Stock
Y tếY tế
9.400VND+6.6%
7D +5.0%3M -1.1%1Y -14.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa129,4
P/E
P/B0.16
EV/EBITDA7.42
EPS-123
ROE-0.2%
ROA-0.2%
D/E0.17
Beta0.19
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần S.P.M (SPM), tiền thân là Công ty Dược phẩm Đô Thành, được thành lập năm 1988. Năm 2007 công ty chuyển đổi mô hình hoạt động sang hình thức công ty cổ phần. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất và mua bán mỹ phẩm, thực phẩm; Sản xuất và mua bán dược phẩm; Dịch vụ cho thuê mặt bằng, văn phòng... Các sản phẩm chủ đạo của công ty gồm có: MyVita Multivitamin, MyVita C75 Chanh, MyVita C75 Cam, Biseptol, Helinzole, Septidas, Enpovid AD, Dailyvit, Devomir, Maxgel... Trong đó sản phẩm MyVita Multi là sản phẩm bán chạy nhất đối với nhóm sản phẩm vitamin và khoáng chất. Các sản phẩm của SPM đã có mặt tại một số quốc gia và được khách hàng tin dùng như: Mỹ, Myanmar, Malaysia, Lào, Singapore, Campuchia,... Trong năm tới, bên cạnh đầu tư, củng cố thị trường châu Á, SPM đẩy mạnh mở rộng thị trường đến châu ÂU và châu Phi. Ngày 21/05/2010, SPM chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

931,0

Phải thu79%
Tồn kho6%
TS cố định13%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

135,8

Nợ NH87%
Nợ DH13%

Thanh khoản

Current Ratio6.76x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.32x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

931,07.7%

Tiền & ĐT

2,791.0%

Nợ phải trả

135,833.8%

Vốn CSH

795,21.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025254,060,90,3−1,7-0.7%-123
2024297,860,73,74,61.6%335
2023406,169,718,812,13.0%880
2022697,280,030,823,93.4%1.735
2021709,984,926,420,22.8%1.467

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,7796,0931,0117,8135,8795,2
202430,1864,61.008,8187,1205,1803,8
20232,2871,61.026,4202,4220,4806,0
202220,1913,71.065,5269,7269,7795,8
20210,5882,61.068,3282,6282,6785,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−0,162,0−12,1−12,0−77,4−27,449,9
20244,158,5−5,5−3,0−25,529,953,0
202316,543,8−15,7−15,0−48,8−19,928,1
202230,535,8−18,1−1,0−15,119,717,7
202126,25,7−7,4−1,5−4,10,2−1,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-0.2%-0.2%6.760.170.26
20240.6%0.5%4.620.260.29
20231.5%1.2%4.310.270.39
20223.0%2.2%3.390.340.65
20212.0%1.5%2.940.390.65

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.167.42
2025-77.100.168.14
202433.390.1910.15
202312.960.197.32
20227.260.227.12
202114.320.3710.80

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán76%
Bán hàng8%
Quản lý DN14%
Tài chính3%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu254,0Giá vốn193,1LN gộp60,9Biên LN gộp24%Chi phí bán hàng19,3Chi phí quản lý35,3Chi phí tài chính6,1LN hoạt động0,3Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,3LN ròng1,7Biên LN ròng-1%0,063,5127,0190,5254,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
219,2Nguồn tiền
Vay mới157,072%
Hoạt động KD62,028%
Bán/Mua TS0,10%
Chênh lệch TG0,00%
246,5Sử dụng
Trả nợ vay227,592%
CapEx12,15%
Cổ tức trả6,93%

Dòng tiền đi đâu?

2025 27,4
30,1Tiền đầu kỳ+62,0CFO−12,1CapEx+0,1ĐT khác−77,4Tài chính2,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo