Bảng phân tích cổ phiếu

SRACông ty Cổ phần SARA Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần SARA Việt Nam

SRAHNX
Penny Stock
Y tếY tế
1.700VND-5.6%
7D -5.6%3M -22.7%1Y -54.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa73,4
P/E
P/B0.11
EV/EBITDA12.75
EPS26
ROE0.2%
ROA0.1%
D/E0.16
Beta0.02
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần SARA Việt Nam (SRA), tiền thân là Trung tâm Đào tạo và phát triển Công nghệ thông tin SARACENTER được thành lập năm 2004. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Buôn bán điện tử, tin học, thiết bị vật tư, phương tiện vận tải và hàng may mặc; Sản xuất, buôn bán vật liệu xây dựng và hàng trang trí nội thất; Sản xuất phần mềm vi tính...Công ty có đối tác triển vọng trong đó có những khách hàng lớn tại Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ như IR TSC, quỹ đầu tư Lotus ở Nhật Bản, tập đoàn CPR - Nhật Bản, tập đoàn T.D.I - Nhật. Công ty triển khai các dự án đầu tư xây dựng bệnh viện, cung cấp trang thiết bị y tế trọn gói cho bệnh viện; các dự án cho thuê, đầu tư máy móc thiết bị theo mô hình xã hội hóa y tế với các sản phẩm công nghệ cao, hiện đại nhập khẩu từ Nhật Bản, Mỹ, EU…như: máy chụp cắt lớp vi tính 640 lát cắt; máy chụp cộng hưởng từ siêu dẫn, máy rửa dây nội soi bằng nước ozone, máy xét nghiệm miễn dịch tự động…Ngày 18/01/2008, SRA chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

774,8

Phải thu4%
Tồn kho6%
TS cố định1%
Khác89%

Tổng nợ phải trả

109,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.77x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

774,84.9%

Tiền & ĐT

3,761.8%

Nợ phải trả

109,747.4%

Vốn CSH

665,10.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025117,318,11,31,31.1%26
2024146,040,431,429,520.2%683
202340,88,73,05,012.2%113
2022107,341,534,133,731.4%768
2021108,968,762,061,956.8%1.449

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,784,3774,8109,7109,7665,1
20249,791,9738,572,174,4664,1
202347,7401,8657,623,223,2634,3
202223,7368,4649,717,719,8629,9
202112,5354,7601,47,87,8593,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0256,20,0−265,63,4−6,00,0
202431,5335,8−5,6−364,730,92,0330,2
20234,4−92,1−1,466,110,0−16,0−93,5
202234,528,3−17,6−15,9−1,211,210,7
202162,3−32,7−83,4−63,699,93,7−116,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.2%0.1%0.770.160.15
20244.6%4.2%1.270.110.21
20230.8%0.7%17.290.040.06
20225.4%5.3%20.870.030.17
20216.4%5.6%40.820.010.14

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.1112.75
202576.840.139.38
20246.040.275.81
202328.300.22-3009.52
20224.560.243.80
20215.820.615.23

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng1%
Quản lý DN5%
Tài chính9%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu117,3Giá vốn99,2LN gộp18,1Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng1,2Chi phí quản lý5,5Chi phí tài chính10,1LN hoạt động1,3Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,0LN ròng1,3Biên LN ròng1%0,029,358,688,0117,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
409,9Nguồn tiền
Hoạt động KD256,263%
Vay mới137,333%
Thoái vốn15,14%
Thu hồi nợ1,30%
415,9Sử dụng
Đầu tư280,968%
Trả nợ vay133,832%
Cho vay/Thu hồi1,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,0
9,7Tiền đầu kỳ+256,2CFO+0,0CapEx−265,6ĐT khác+3,4Tài chính3,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo