Bảng phân tích cổ phiếu

SRBCông ty Cổ phần Tập đoàn Sara
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Sara

SRBUPCOM
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
1.700VND+0.0%
7D +0.0%3M -5.6%1Y -19.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa14,5
P/E
P/B0.22
EV/EBITDA
EPS3
ROE0.1%
ROA0.0%
D/E0.31
Beta0.64
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Sara (SRB) được thành lập từ năm 2003, tiền thân là Công ty cổ phần Đào tạo và Phát triển Công nghệ thông tin Quốc gia. Sản phẩm dịch vụ chính của Công ty cổ phần Tập đoàn SARA là đào tạo công nghệ thông tin và sản xuất phần mềm tin học. Tháng 8 năm 2007 siêu thị máy tính SARA Hi-tech của Công ty đi vào hoạt động và luôn được đánh giá là một trong những siêu thị phong phú về mẫu mã, đa dạng về chủng loại, đảm bảo về chất lượng. Ngoài ra công ty còn hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh khách sạn, Khách sạn SARA Thành Vinh với 70 phòng nghỉ, 3 phòng họp lớn, 10 phòng VIP. Hiện Công ty có hai chi nhánh trực thuộc đó là: Chi nhánh SARA Hi-tech và chi nhánh Khách sạn SARA Thành Vinh. Ngoài ra Công ty đã mở rộng, nâng cấp Trường Trung học chuyên nghiệp Dân lập Kỹ thuật Công nghệ và mới đây tiếp tục đầu tư xây dựng và thành lập Trung tâm bảo vệ - vệ sỹ và Trung tâm Ngoại ngữ & Công nghệ thông tin SARA.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

50,4

Tiền & ĐT4%
Phải thu14%
Khác81%

Tổng nợ phải trả

12,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.79x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.79x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

50,44.6%

Tiền & ĐT

2,26.7%

Nợ phải trả

12,016.9%

Vốn CSH

38,40.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20258,75,20,00,00.3%3
20248,35,80,70,89.2%90
20231,91,30,00,12.8%6
20221,40,9−0,10,03.0%4
20211,30,8−0,20,16.9%10

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,29,550,412,012,038,4
20242,311,352,814,514,538,3
20232,27,049,211,611,637,6
20221,76,249,211,711,737,5
20211,85,649,311,811,837,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,02,40,00,0−2,6−0,20,0
20240,0−2,30,00,02,50,10,0
20230,00,50,00,00,00,50,0
20220,0−0,00,00,00,0−0,00,0
20210,0−0,30,00,00,0−0,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.1%0.0%0.790.310.17
20242.0%1.5%0.780.380.16
20230.1%0.1%0.600.310.04
20220.1%0.1%0.530.310.03
20210.2%0.2%0.480.310.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.22
2025662.440.3817.53
202421.210.4211.54
2023318.980.4521.29
2022344.180.3920.52
2021458.651.0675.70

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán40%
Quản lý DN60%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu8,7Giá vốn3,5LN gộp5,2Biên LN gộp60%Chi phí quản lý5,2LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,02,24,36,58,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2,4Nguồn tiền
Hoạt động KD2,4100%
2,6Sử dụng
Trả nợ vay2,6100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,2
2,3Tiền đầu kỳ+2,4CFO+0,0CapEx−2,6Tài chính2,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo