Bảng phân tích cổ phiếu

SRTCông ty Cổ phần Vận tải Đường sắt Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt Sài Gòn

SRTDELISTED
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
10.900VND+1.9%
7D -12.1%3M -7.6%1Y +109.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa548,4
P/E32.23
P/B2.61
EV/EBITDA16.10
EPS214
ROE9.1%
ROA0.9%
D/E7.94
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt Sài Gòn (SRT), tiền thân là Công ty Vận tải Hành khách Đường sắt Sài Gòn được thành lập vào năm 2003. Công ty tập trung vào lĩnh vực kinh doanh chính là vận chuyển hành khách, hàng hóa và các dịch vụ hỗ trợ vận tải liên quan. SRT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 02/2016. SRT sở hữu địa điểm kinh doanh tại những đầu mối vận chuyển tập trung và lớn trên cả nước như ga Sóng Thần - Bình Dương; ga Sài Gòn - TP. HCM; ga Nha Trang - Khánh Hoà; ga Đà Nẵng - TP. Đà nẵng; ga Giáp Bát và ga Hà Nội - TP. Hà Nội; ga Lào Cai; ga Đồng Đăng, …. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.101,6

Tiền & ĐT8%
Phải thu5%
Tồn kho6%
TS cố định78%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

978,3

Nợ NH62%
Nợ DH38%

Thanh khoản

Current Ratio0.35x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.24x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.101,610.8%

Tiền & ĐT

83,233.7%

Nợ phải trả

978,312.8%

Vốn CSH

123,39.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20231.691,7196,4−3,110,80.6%214
20221.553,9172,6−14,60,40.0%8
2021893,6−37,0−166,9−138,9-15.5%-2.762
20201.252,5−76,5−233,5−217,1-17.3%-4.316
20192.025,7191,1−5,514,60.7%290

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202383,2210,61.101,6607,5978,3123,3
2022125,5274,81.235,0709,11.122,4112,5
202194,0323,61.352,5759,61.240,5112,1
202073,2307,41.425,2637,91.174,2251,0
2019239,7508,91.737,9722,31.269,8468,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202310,817,6−1,03,0−63,0−42,316,6
20220,498,80,010,2−77,531,50,0
2021−138,995,50,02,3−77,020,80,0
2020−217,1−198,8−22,3−19,952,3−166,5−221,1
201914,6235,4−285,0−278,0132,790,0−49,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20239.1%0.9%0.357.941.45
20220.4%0.0%0.399.981.20
2021-72.7%-12.0%0.456.100.67
2020-60.4%-13.7%0.484.680.79
20193.0%0.9%0.702.711.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)32.232.6116.10
202330.542.676.32
2022509.741.925.91
2021-2.412.99-20.40
2020-0.970.84-11.69
201913.430.423.16

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng6%
Quản lý DN4%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu1.691,7Giá vốn1.495,3LN gộp196,4Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng95,0Chi phí quản lý63,6Chi phí tài chính40,8LN hoạt động3,1Biên Hoạt động-0%LN ròng10,8Biên LN ròng1%0,0422,9845,81.268,81.691,7

Nguồn tiền & sử dụng

2023
21,7Nguồn tiền
Hoạt động KD17,681%
Bán/Mua TS4,119%
64,0Sử dụng
Trả nợ vay63,098%
CapEx1,02%

Dòng tiền đi đâu?

2023 42,3
125,5Tiền đầu kỳ+17,6CFO−1,0CapEx+4,1ĐT khác−63,0Tài chính83,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo