Phân tích cổ phiếu SSF - Công ty Cổ phần Giáo dục G Sài Gòn

SSF UPCOM
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần Giáo dục G Sài Gòn thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SSF.

28.100 VND +39.8%
7D +39.8% 3M +39.8% 1Y +39.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 87,3
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -3.540
ROE: 0.0%
ROA: -309.0%
D/E: -1.08
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Giáo dục G Sài Gòn (SSF), tiền thân là Nhà máy Giày Bata của Pháp được thành lập năm 1950. Năm 2004, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm chính của công ty là các loại giày vải, giày da nữ, mũ giày thể thao và túi xách các loại, Xuất nhập khẩu trực tiếp; Mua bán nguyên vật liệu ngành dệt may...Sản lượng các loại giày dép của công ty khoảng 3,5 triệu đôi (chiếm hơn 1% sản lượng của toàn ngành da giày Việt Nam). Công ty có mối quan hệ khách hàng truyền thống, lâu dài trong hơn 20 năm. Vì thế nhận được sự hỗ trợ qua lại từ phía khách hàng tiêu thụ, các nhà cung cấo nguyên vật liệu. Việc ký kết một số hiệp định thương mại như: EVFTA, CPTPP sẽ mở ra cơ hội phát triển cho ngành da giày Việt Nam, đặc biệt là thu hút đầu tư cũng như thúc đẩy xuất khẩu đối sang các thị trường EU và các nước tham gia Hiệp định CPTPP. Ngày 20/04/2010, SSF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3,8

Tiền & ĐT7%
Phải thu77%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

50,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3,811.4%

Tiền & ĐT

0,332.9%

Nợ phải trả

50,529.1%

Vốn CSH

−46,730.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20234,34,3−11,0−11,0-257.2%-3.540
20224,14,1−3,0−3,3-81.6%-1.073
20215,05,0−1,4−1,6-32.8%-527
20196,56,50,2−0,1-1.9%-40
20186,05,7−0,7−0,8-13.3%-259

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20230,33,83,850,550,5−46,7
20220,23,43,439,139,1−35,7
20210,02,82,818,235,3−32,4
20190,32,32,416,333,3−31,0
20180,12,12,215,933,0−30,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2023−11,0−1,50,00,01,50,10,0
2022−3,3−1,80,00,02,00,20,0
2021−1,6−0,10,00,00,0−0,10,0
2019−0,10,20,00,00,00,20,0
2018−0,8−0,10,00,00,0−0,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20230.0%-309.0%0.07-1.081.20
20220.0%-107.3%0.09-1.091.31
20210.0%-40.6%0.16-1.091.24
20190.0%-5.5%0.14-1.082.87
20180.0%-36.4%0.13-1.072.74

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)
2023-5.680.00-6.62
2022-9.600.00-14.51
2021-9.110.00-18.11
2019-69.5618.56
2018-15.93-39.97

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Quản lý DN343%
Tài chính14%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu4,3LN gộp4,3Biên LN gộp100%Chi phí quản lý14,7Chi phí tài chính0,6LN hoạt động11,0Biên Hoạt động-257%LN ròng11,0Biên LN ròng-257%0,01,12,13,24,3

Nguồn tiền & sử dụng

2023
1,5Nguồn tiền
Vay mới1,5100%
1,5Sử dụng
Hoạt động KD1,5100%

Dòng tiền đi đâu?

2023 0,1
0,2Tiền đầu kỳ−1,5CFO+0,0CapEx+1,5Tài chính0,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ SSF

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Giáo dục G Sài Gòn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.