Bảng phân tích cổ phiếu

SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI

SSIHOSE
Bluechip
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
Theo dõi
27.300VND+1.1%
7D -2.2%3M -16.3%1Y +25.4%
Mục tiêu27.4000.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa68.007,0
P/E14.98
P/B1.72
EV/EBITDA14.15
EPS2.053
ROE14.0%
ROA4.9%
D/E1.93
Beta1.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI (SSI) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn được thành lập vào năm 1999. SSI chuyên cung cấp dịch vụ môi giới, tư vấn và đầu tư tài chính, chứng khoán với mạng lưới hoạt động rộng tại những thành phố lớn như Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Nha Trang, Vũng Tàu. Công ty đã cung cấp dịch vụ cho các nhà đầu tư trong nước và nhiều nhà đầu tư nước ngoài danh tiếng với các khách hàng tiêu biểu như Công ty bao gồm Morgan Stanley, HSBC, Vinamilk, Credit Suisse, BIDV, ANZ, Prudential VN, Deutsche Bank. Trong năm 2025, Công ty xếp ở vị trí 2 với 11.53% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HOSE, vị trí thứ 3 với 8.18% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HNX và vị trí thứ 3 với 7.07% thị phần môi giới cổ phiếu đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM. Trên thị trường phái sinh, SSI đứng vị trí thứ 5 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 5.09%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 2.344,72 tỷ đồng, tăng 40.62% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 120.43%, tăng 39.11%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 5.082,97 tỷ đồng, tăng 43.44%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 14.01%, tăng 3.15%. Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên sàn HNX vào năm 2006 và chuyển sang sàn HOSE từ năm 2007.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

94.050,0

Tiền & ĐT4%
Phải thu3%
Khác93%

Tổng nợ phải trả

61.983,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.44x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.44x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

94.050,027.9%

Tiền & ĐT

3.646,51425.7%

Nợ phải trả

Vốn CSH

32.066,319.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202512.930,70,00,00,00.0%2.053
20248.529,30,00,00,00.0%1.482
20237.157,70,00,00,00.0%1.531
20226.335,80,00,00,00.0%1.389
20217.443,20,00,00,00.0%2.852

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253.646,589.322,894.050,061.901,70,032.066,3
2024239,070.932,473.507,346.599,40,026.826,7
2023493,965.755,369.241,345.939,10,023.240,9
20221.417,848.731,952.226,429.788,70,022.383,9
20211.114,246.539,650.793,136.479,20,014.220,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−10.425,6−148,2−2.139,515.972,60,0−10.573,8
20240,0−4.264,3−436,6801,53.207,90,0−4.700,9
20230,0−14.693,0−99,0−74,013.843,10,0−14.792,0
20220,0−7.148,6−180,34.088,93.363,30,0−7.328,9
20210,0−10.419,3−165,12.840,58.329,80,0−10.584,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.0%4.9%1.441.930.15
202411.4%4.0%1.521.740.12
202310.1%3.8%1.431.980.12
20229.3%3.3%1.641.330.12
202118.6%5.1%1.172.940.15

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.981.7214.150.68
202514.651.8717.86
202415.171.7116.74
202324.532.4419.35
202215.531.4215.40
202113.152.7918.03

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế8%
Khác92%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu12.930,7LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,03.232,76.465,49.698,112.930,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.163,3Nguồn tiền
Tăng vốn3.356,181%
Thoái vốn732,518%
Cổ tức nhận71,52%
Chênh lệch TG2,20%
Bán/Mua TS0,90%
15.445,5Sử dụng
Hoạt động KD10.425,667%
Đầu tư2.796,318%
Cổ tức trả2.075,413%
CapEx148,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−10.425,6CFO−148,2CapEx−1.991,3ĐT khác+15.972,6Tài chính0,0Tiền cuối kỳ
Rủi ro cao56/100

Mức rủi ro Cao với điểm 56/100. Có yếu tố chặn mua: Có 3 cờ đỏ nghiêm trọng.

Trần KN
Theo dõi
Trần tin cậy
Thấp
Trần tăng giá
0%
Yếu tố chặn mua
  • Có 3 cờ đỏ nghiêm trọng
Điều kiện trước khi mua
  • Cần xử lý hoặc giải thích rõ các cờ đỏ nghiêm trọng
Ben Graham
MUA7/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA6/10
Peter Lynch
GIỮ6/10
Cathie Wood
GIỮ5/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
27.400
Cắt lỗ
26.500
Vùng mua
27.000 27.500

Rủi ro chính

Kiểm tra rủi ro: Có 3 cờ đỏ nghiêm trọng
Biến động thanh khoản thị trường chứng khoán ảnh hưởng trực tiếp đến mảng tự doanh và môi giới.
Áp lực cạnh tranh phí giao dịch (zero-fee) từ các đối thủ công nghệ và vốn ngoại.
Rủi ro pha loãng cổ phiếu từ các đợt tăng vốn liên tục để mở rộng quy mô.
Tín hiệu kỹ thuật ngắn hạn đang trong xu hướng giảm (Downtrend) rõ rệt.
Kiểm tra rủi ro: Có 5 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Kiểm tra rủi ro: Kỹ thuật yếu (3/10)
Tổng hợp phân tích SSI thể hiện một bức tranh đối lập giữa nền tảng cơ bản vững chắc và áp lực kỹ thuật ngắn hạn. Về mặt cơ bản, công ty duy trì vị thế đầu ngành với biên lợi nhuận ròng ấn tượng (31.8% năm 2025, tăng lên 40.6% trong Q1/2026) và tốc độ tăng trưởng doanh thu/lợi nhuận mạnh mẽ (34% C
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về SSI cho thấy sự đối lập rõ rệt giữa tiềm năng tăng trưởng dài hạn và rủi ro tài chính ngắn hạn. Phe Bò tập trung vào kết quả kinh doanh bùng nổ, vị thế đầu ngành và định giá hấp dẫn so với trung bình ngành. Ngược lại, phe Gấu đưa ra những cảnh báo sắc bén về cấu trúc nợ (Nợ/EBITDA
Stock Diagnostics AI· 1/6/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo