Bảng phân tích cổ phiếu

ST8Công ty Cổ phần Tập đoàn ST8
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn ST8

ST8HOSE
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
3.130VND-5.7%
7D +3.6%3M -21.6%1Y -51.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa80,5
P/E
P/B0.29
EV/EBITDA
EPS-215
ROE-2.0%
ROA-1.3%
D/E0.23
Beta0.51
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn ST8 (ST8) là nhà phân phối chính thức cho sản phẩm RICOH tại Việt Nam. Sản phẩm chính của công ty máy photocopy, máy in, máy fax và máy ảnh, trong đó máy photocopy hiệu RICOH là sản phẩm chủ đạo, ngoài ra công ty còn thực kinh doanh các dòng xe ô tô cao cấp trong nước và nước ngoài; ST8 còn kinh doanh lắp đặt hệ thống thang máy, cơ điện lạnh đến từ Hàn Quốc và Nhật Bản. Các sản phẩm mà Siêu Thanh cung cấp luôn áp dụng công nghệ tiên tiến nhất với các tính năng hiện đại, mang tính tiên phong, đa chức năng, đơn giản trong việc sử dụng. Công ty có mạng lưới chi nhánh trải dài rộng khắp các tỉnh và thành phố lớn. Ngày 10/12/2007, ST8 chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

357,4

Phải thu75%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

67,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.96x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.96x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

357,431.0%

Tiền & ĐT

1,496.3%

Nợ phải trả

67,967.8%

Vốn CSH

289,55.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025315,85,8−9,5−8,0-2.5%-215
2024472,922,84,224,05.1%861
202313,22,76,63,929.3%144
2022340,1247,5255,2204,060.0%7.932
2021784,6150,817,314,51.8%596

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,4269,2357,467,967,9289,5
202437,9432,7517,7207,1210,7307,1
202339,5275,6276,94,64,6272,3
2022266,9312,1312,153,753,7258,4
202186,1377,2473,0140,9146,1326,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−9,5108,2−0,0−35,9−84,2−12,0108,2
202429,2−206,9−3,36,7173,4−26,7−210,2
20235,2−186,5−33,3−50,910,0−227,4−219,8
2022255,1−67,50,0498,3−218,6212,20,0
202119,3−37,1−14,4−23,6−0,8−61,5−51,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-2.0%-1.3%3.960.230.72
20248.1%5.6%2.090.691.19
20231.4%1.3%60.310.020.04
202269.7%52.0%5.820.210.87
20214.7%3.0%2.680.451.56

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.29
2025-15.290.30-8.81
20247.680.6020.91
202365.990.93906.94
20221.991.571.37
202121.321.169.35

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán98%
Quản lý DN5%
Tài chính5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu315,8Giá vốn310,0LN gộp5,8Biên LN gộp2%Chi phí bán hàng1,0Chi phí quản lý15,9Chi phí tài chính1,5LN hoạt động9,5Biên Hoạt động-3%LN ròng8,0Biên LN ròng-3%0,078,9157,9236,8315,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
406,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ182,545%
Hoạt động KD108,227%
Vay mới101,125%
Thoái vốn8,82%
Cổ tức nhận5,81%
418,3Sử dụng
Trả nợ vay185,344%
Cho vay/Thu hồi145,635%
Đầu tư87,421%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,0
12,8Tiền đầu kỳ+108,2CFO−0,0CapEx−35,9ĐT khác−84,2Tài chính0,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo