Bảng phân tích cổ phiếu

STKCông ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ

STKHOSE
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
11.300VND+0.0%
7D -7.0%3M -25.9%1Y -38.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.583,4
P/E
P/B0.92
EV/EBITDA14.02
EPS357
ROE2.9%
ROA1.3%
D/E1.36
Beta0.39
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ được thành lập năm 2000. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất sợi tơ tổng hợp, dệt kim. Công ty hiện đang cung cấp các sản phẩm: sợi POY, sợi DTY và sợi FDY. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu chủ yếu sang châu Âu (Thổ Nhĩ Kỳ) và châu Á. Công ty cũng là nhà cung cấp cho các doanh nghiệp dệt may như Nike, Adidas, Uniqlo và Puma. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.155,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu2%
Tồn kho24%
TS cố định25%
Khác47%

Tổng nợ phải trả

2.397,8

Nợ NH57%
Nợ DH43%

Thanh khoản

Current Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.155,19.0%

Tiền & ĐT

57,945.1%

Nợ phải trả

2.397,814.0%

Vốn CSH

1.757,42.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.353,0273,3100,050,03.7%357
20241.210,3163,225,512,41.0%130
20231.425,1192,189,087,86.2%933
20222.114,5373,3270,7242,311.5%2.882
20212.042,4374,5285,2278,513.6%4.084

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202557,91.326,04.155,11.372,92.397,81.757,4
2024105,6997,13.811,21.311,22.103,91.707,4
2023163,51.395,92.973,9935,61.345,01.628,9
2022415,31.200,02.125,0583,7583,91.541,1
2021366,2986,21.971,1711,9712,11.259,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202593,4−292,1−108,9−83,7328,2−47,6−401,0
202418,9287,4−935,1−880,8590,6−2,9−647,8
202391,0−13,7−949,8−812,9700,8−125,8−963,5
2022269,5211,8−188,7−351,59,5−130,123,2
2021285,7290,1−3,430,4−50,0270,5286,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.9%1.3%0.971.360.34
20240.7%0.4%0.761.230.36
20235.5%3.4%1.490.830.56
202217.3%11.8%2.060.381.03
202123.9%14.7%1.270.601.15

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.9214.02
202538.121.0812.43
2024159.061.1718.53
202333.721.8416.40
20228.231.435.12
202115.923.5211.73

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Tài chính10%
Thuế3%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.353,0Giá vốn1.079,7LN gộp273,3Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng10,3Chi phí quản lý56,6Chi phí tài chính106,5LN hoạt động100,0Biên Hoạt động7%Thuế & khác50,0LN ròng50,0Biên LN ròng4%0,0338,2676,51.014,71.353,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.110,8Nguồn tiền
Vay mới3.085,699%
Thoái vốn21,01%
Thu hồi nợ3,50%
Cổ tức nhận0,70%
3.158,5Sử dụng
Trả nợ vay2.757,487%
Hoạt động KD292,19%
CapEx108,93%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 47,7
105,6Tiền đầu kỳ−292,1CFO−108,9CapEx+25,2ĐT khác+328,2Tài chính57,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo