Bảng phân tích cổ phiếu

STTCông ty Cổ phần Vận chuyển Sài Gòn Tourist
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận chuyển Sài Gòn Tourist

STTUPCOM
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
900VND+0.0%
7D +0.0%3M -25.0%1Y -43.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa7,2
P/E
P/B7.07
EV/EBITDA
EPS151
ROE0.0%
ROA5.6%
D/E-1.77
Beta0.64
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần vận chuyển Sài Gòn Tourist (STT), tiền thân là đội xe vận chuyển du lịch của Công ty du lịch Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập vào năm 1976. Năm 1999, Chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh của Công ty bao gồm 4 mảng chính là Kinh doanh thương mại; Tổ chức du dịch lữ hành; Dịch vụ vận chuyển; Và các loại dịch vụ khác bao gồm đào tạo lái xe, đào tạo dạy nghề cho lực lượng lao động xuất khẩu; xuất khẩu lao động; sửa chữa xe ôtô. Hoạt động mang về lợi nhuận chính cho Công ty là hoạt động kinh doanh dịch vụ và dịch vụ lữ hành. Năm 2007 Công ty chính thức mua cổ phần của Tập đoàn Du lịch toàn cầu RADIUS, tập đoàn du lịch lớn thứ 3 trên thế giới với 90 công ty đa ngành nghề .Công ty đã phục vụ nhiều Công ty đa quốc gia hàng đầu cũng như nhiều đoàn khách chính phủ các nước bao gồm Hoa Kỳ, Pháp, Nga, Trung Quốc, Singapore... Hiện nay Công ty đang đầu tư vào một dự án xây dựng du lịch cao cấp tại Phú Quốc và các dự án cao ốc văn phòng tại thành phố Hồ Chí Minh. Ngày 13/07/2018, STT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

21,5

Tiền & ĐT19%
Phải thu18%
TS cố định13%
Khác50%

Tổng nợ phải trả

49,2

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio0.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.18x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

21,50.6%

Tiền & ĐT

4,012.9%

Nợ phải trả

49,22.1%

Vốn CSH

−27,74.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202551,19,41,71,22.4%151
202442,98,90,0−0,6-1.4%-72
202336,86,1−0,9−0,8-2.2%-102
202231,74,70,1−0,4-1.2%-48
202115,7−0,1−9,3−10,3-65.2%-1.282

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,08,721,548,249,2−27,7
20244,69,521,348,550,2−28,9
20231,57,220,147,748,4−28,3
20221,18,822,448,949,9−27,5
20210,26,325,852,152,9−27,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,71,1−1,7−1,70,0−0,6−0,6
2024−0,13,00,00,60,03,60,0
2023−0,60,6−0,1−0,50,00,10,4
2022−0,4−1,60,05,2−2,80,80,0
2021−10,31,00,00,0−1,4−0,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%5.6%0.18-1.772.39
20240.0%-2.8%0.20-1.742.07
20230.0%-3.8%0.15-1.711.74
20220.0%-1.6%0.18-1.811.32
20210.0%-37.3%0.12-1.950.57

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.07
20255.970.001.17
2024-16.570.005.96
2023-17.610.00-18.49
2022-37.380.008.45
2021-11.680.00-401.35

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Quản lý DN15%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu51,1Giá vốn41,7LN gộp9,4Biên LN gộp18%Chi phí quản lý7,6LN hoạt động1,7Biên Hoạt động3%Thuế & khác0,5LN ròng1,2Biên LN ròng2%0,012,825,638,351,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1,1Nguồn tiền
Hoạt động KD1,1100%
1,7Sử dụng
CapEx1,7100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,6
4,6Tiền đầu kỳ+1,1CFO−1,7CapEx4,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo