Bảng phân tích cổ phiếu

SVDCông ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng

SVDHOSE
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
4.660VND+6.9%
7D +10.4%3M +14.5%1Y +47.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa128,6
P/E98.47
P/B0.49
EV/EBITDA8.27
EPS46
ROE0.5%
ROA0.4%
D/E0.27
Beta0.12
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng (SVD), được thành lập năm 2013 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0600986828 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Nam Định với số vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Sản xuất sợi; Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh...Công ty hiện đang quản lý và khai thác 01 nhà máy sợi trên địa bàn Tỉnh Thái Bình. Với khoảng 3.680 roto với năng lược sản xuất lên đến 4.289.621 kg sợi/năm.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

331,7

Tiền & ĐT3%
Phải thu17%
Tồn kho18%
TS cố định50%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

70,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.76x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.94x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

331,76.3%

Tiền & ĐT

10,368.3%

Nợ phải trả

70,724.9%

Vốn CSH

261,00.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025317,211,91,31,30.4%46
2024342,527,813,913,64.0%492
2023258,8−17,9−36,6−36,5-14.1%-1.323
2022340,427,73,2−2,4-0.7%-106
2021436,541,714,611,72.7%906

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202510,3124,6331,770,770,7261,0
20246,1130,6353,986,094,2259,7
202366,9198,7398,5107,1152,4246,1
202256,7216,9441,479,1158,7282,7
20217,0141,4370,5112,2214,3156,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,319,60,00,0−15,54,20,0
202413,921,0−0,5−37,2−44,5−60,820,4
2023−36,540,9−0,50,1−30,710,340,4
2022−1,9−11,6−20,9−20,281,549,7−32,5
202114,741,2−0,9−0,0−34,36,940,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.5%0.4%1.760.270.93
20245.4%3.6%1.520.360.91
2023-13.8%-8.7%1.850.620.62
2022-1.1%-0.6%2.740.560.84
20215.5%2.0%1.421.621.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)98.470.498.27
202569.080.346.65
20246.380.334.58
2023-1.940.29-292.93
2022-30.490.295.05
202114.401.059.93

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN1%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu317,2Giá vốn305,3LN gộp11,9Biên LN gộp4%Chi phí quản lý4,6Chi phí tài chính6,1LN hoạt động1,3Biên Hoạt động0%LN ròng1,3Biên LN ròng0%0,079,3158,6237,9317,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
159,4Nguồn tiền
Vay mới139,888%
Hoạt động KD19,612%
155,2Sử dụng
Trả nợ vay155,2100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,2
6,1Tiền đầu kỳ+19,6CFO+0,0CapEx−15,5Tài chính10,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo