Bảng phân tích cổ phiếu

TCICông ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công

TCIHOSE
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
12.300VND+7.0%
7D +7.9%3M +38.4%1Y +43.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.422,1
P/E
P/B1.04
EV/EBITDA59.57
EPS101
ROE0.9%
ROA0.4%
D/E1.15
Beta0.84
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng Khoán Thành Công (TCI) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ môi giới chứng khoán, tư vấn kinh doanh và tự doanh. TCI đủ điều kiện để trở thành công ty đại chúng từ năm 2009. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 34,61 tỷ đồng, tăng 14.71% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 56.19%, tăng 8.23%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 14,46 tỷ đồng, giảm 75.39%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 0.89%, giảm 3.54%. Ngày 26/01/2024, TCI chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.016,6

Tiền & ĐT7%
Phải thu1%
TS cố định1%
Khác91%

Tổng nợ phải trả

1.614,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.79x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.79x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.016,636.1%

Tiền & ĐT

198,924.8%

Nợ phải trả

Vốn CSH

1.402,012.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025395,10,00,00,00.0%101
2024228,80,00,00,00.0%491
2023169,10,00,00,00.0%577
2022212,30,00,00,00.0%693
2021317,00,00,00,00.0%3.120

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025198,92.884,03.016,61.611,50,01.402,0
2024264,52.077,52.216,1956,90,01.248,9
2023363,81.728,01.883,8547,10,01.320,1
2022444,31.080,81.393,4169,90,01.206,7
2021287,41.478,91.572,7370,40,01.196,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−784,3−6,330,3688,50,0−790,6
20240,0−519,2−7,128,5391,50,0−526,3
20230,0−632,1−3,8201,8349,80,0−635,9
20220,0611,4−4,8−264,8−189,70,0606,6
20210,0−480,7−5,13,9684,00,0−485,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.9%0.4%1.791.150.15
20244.4%2.8%2.170.770.11
20234.6%3.6%3.160.430.10
20225.8%4.7%6.360.150.14
202125.2%15.2%4.500.300.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.0459.57
202599.660.8325.31
202416.160.7410.05
202321.930.9713.16
202211.710.689.73
20215.831.367.93

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế1%
Khác99%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu395,1LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,098,8197,6296,3395,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
36,5Nguồn tiền
Cổ tức nhận36,5100%
790,6Sử dụng
Hoạt động KD784,399%
CapEx6,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−784,3CFO−6,3CapEx+36,5ĐT khác+688,5Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo