Bảng phân tích cổ phiếu

TCTCông ty Cổ phần Cáp treo Núi Bà Tây Ninh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cáp treo Núi Bà Tây Ninh

TCTHOSE
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
18.050VND+0.3%
7D -0.3%3M -16.8%1Y +8.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa230,8
P/E10.57
P/B0.63
EV/EBITDA31.72
EPS1.994
ROE7.4%
ROA7.2%
D/E0.03
Beta0.32
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cáp treo Núi Bà Tây Ninh (TCT) có tiền thân là bộ phận Cáp treo được thành lập vào năm 1998. Năm 2001 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần.Công ty chiếm vị thế độc quyền trong kinh doanh vận chuyển cáp treo, máng trượt và các dịch vụ vui chơi giải trí khác tại khu du lịch Núi Bà được áp dụng lần đầu tiên tại Việt Nam. Thị trường của Công ty rất lớn do tính chất đặc thù của du lịch tín ngưỡng là lượng khách rất ổn định và ngày càng có xu hướng tăng lên. Công ty hiện có Hệ thống Cáp treo được đầu tư theo công nghệ Châu Âu với 46 cabin chở khách (8 người lớn/cabin), tổng công suất thiết kế 2.400 người/giờ. Năm 2016, TCT niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

367,0

Tiền & ĐT8%
Phải thu87%
Tồn kho2%
TS cố định3%

Tổng nợ phải trả

12,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio29.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio28.44x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.42x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

367,07.0%

Tiền & ĐT

29,6113.9%

Nợ phải trả

12,265.7%

Vốn CSH

354,85.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202543,515,831,625,558.7%1.994
202427,1−1,813,610,839.9%846
202343,17,823,018,342.6%1.435
202263,726,937,229,646.5%2.315
202135,9−15,62,01,64.6%129

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202529,6355,6367,012,212,2354,8
202413,8330,5343,07,47,4335,7
202326,1349,1361,730,430,4331,2
202227,4328,8343,123,923,9319,3
202151,8289,0307,611,511,5296,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202531,99,3−0,412,8−6,415,78,9
202413,6−35,0−1,041,4−6,4−0,0−36,1
202323,02,4−0,74,3−6,40,41,7
202237,116,7−0,7−50,9−6,4−40,616,0
20212,04,40,024,3−6,422,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.4%7.2%29.070.030.12
20243.2%3.1%44.770.020.08
20235.6%5.2%11.460.090.12
20229.6%9.1%13.780.070.20
20212.3%2.1%13.100.080.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.570.6331.720.21
20259.860.7120.69
202418.740.60-33.30
202317.420.97177.50
202211.921.1117.81
20211365.511.9044.28

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán64%
Bán hàng1%
Quản lý DN12%
Thuế15%
Lợi nhuận59%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu43,5Giá vốn27,7LN gộp15,8Biên LN gộp36%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý5,2Chi phí tài chính21,3LN hoạt động31,6Biên Hoạt động73%Thuế & khác6,1LN ròng25,5Biên LN ròng59%0,010,921,732,643,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
361,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ331,092%
Cổ tức nhận21,36%
Hoạt động KD9,33%
345,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi339,098%
Cổ tức trả6,42%
CapEx0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 15,7
2,2Tiền đầu kỳ+9,3CFO−0,4CapEx+13,2ĐT khác−6,4Tài chính17,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo