Bảng phân tích cổ phiếu

TDTCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT

TDTHNX
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
7.500VND+1.4%
7D +0.0%3M +13.6%1Y +18.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa179,2
P/E8.70
P/B0.62
EV/EBITDA5.84
EPS718
ROE6.1%
ROA2.7%
D/E1.34
Beta0.04
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT (TDT) được thành lập vào năm 2011. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, gia công và xuất khẩu hàng may mặc. TDT trở thành công ty đại chúng từ đầu năm 2018. Hiện tại, hai thị trường xuất khẩu lớn nhất của TDT là Hoa Kỳ và EU. Khách hàng của TDT ở châu Á bao gồm nhiều thương hiệu may mặc lớn ở Hàn Quốc và Đài Loan. Các đối tác chính xuất khẩu chính là Pan Pacific Co, Ltd, Young Huyn Trading Co, Ltd, ST&P CO, Ltd, Asmara International Limited, Ever Star Manufacturer, Winner Creations Co, Ltd. TDT được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

664,7

Tiền & ĐT10%
Phải thu12%
Tồn kho52%
TS cố định22%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

380,1

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio1.39x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.43x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

664,78.0%

Tiền & ĐT

69,04.3%

Nợ phải trả

380,113.3%

Vốn CSH

284,51.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025628,2154,919,317,22.7%718
2024563,1133,615,814,82.6%619
2023487,0113,617,013,02.7%532
2022404,6101,719,218,64.6%820
2021408,989,019,718,84.6%1.275

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202569,0503,4664,7360,9380,1284,5
202466,2449,6615,2314,8335,6279,6
202317,7401,1585,3290,2320,3265,1
202223,5292,0491,1201,8231,4259,6
202157,5321,5517,4238,1276,0241,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202520,010,4−25,2−24,716,92,5−14,8
202416,440,2−12,5−12,518,245,927,7
202315,9−60,7−18,0−16,970,9−6,7−78,7
202220,832,6−20,4−19,3−48,1−34,812,2
202121,3−4,0−27,7−24,175,747,6−31,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.1%2.7%1.391.340.98
20245.4%2.5%1.431.200.94
20234.9%2.4%1.381.210.90
20227.4%3.7%1.450.890.80
202110.5%4.3%1.281.490.83

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.700.625.841.52
202510.720.656.03
202411.140.595.71
202313.080.645.48
202210.170.736.35
202110.931.099.34

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Bán hàng3%
Quản lý DN15%
Tài chính5%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu628,2Giá vốn473,3LN gộp154,9Biên LN gộp25%Chi phí bán hàng16,5Chi phí quản lý94,3Chi phí tài chính24,8LN hoạt động19,3Biên Hoạt động3%Thuế & khác2,1LN ròng17,2Biên LN ròng3%0,0157,1314,1471,2628,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
654,9Nguồn tiền
Vay mới643,798%
Hoạt động KD10,42%
Bán/Mua TS0,50%
Chênh lệch TG0,30%
Cổ tức nhận0,00%
652,1Sử dụng
Trả nợ vay604,793%
CapEx25,24%
Cổ tức trả11,92%
Thuê TC10,22%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,8
66,2Tiền đầu kỳ+10,4CFO−25,2CapEx+0,5ĐT khác+16,9Tài chính69,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo