Bảng phân tích cổ phiếu

TETCông ty Cổ phần Vải sợi May mặc Miền Bắc
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vải sợi May mặc Miền Bắc

TETHNX
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
40.000VND-5.9%
7D -5.9%3M +0.3%1Y +48.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa228,1
P/E22.22
P/B1.89
EV/EBITDA30.46
EPS1.773
ROE8.6%
ROA8.3%
D/E0.03
Beta0.00
Div. Yield1.71%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vải sợi May mặc Miền Bắc (TET) tiền thân là Tổng Công ty Vải sợi May mặc được thành lập năm 1957. TET chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty chuyên sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu quần áo, bông, vải, thuốc nhuộm, hóa chất, hàng đồ da và giả da để tiêu thụ trong nước và xuất khẩu. Công ty có hệ thống cửa hàng, tổng kho và các nhà máy tập trung tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh. Công ty có khả năng cung cấp trên 1 triệu sản phẩm quần áo và 300.000 sản phẩm túi cặp, balo mỗi năm. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang Châu Âu, Mỹ, EU, Hàn Quốc và Nhật Bản. Hiện tại, do hoạt động kinh doanh may mặc gặp khó khăn, TET hiện chủ yếu thực hiện kinh doanh, cho thuê văn phòng và kho bãi. Công ty đang cung cấp dịch vụ cho thuê văn phòng tại số 26, ngõ 53 phố Đức Giang, phường Đức Giang, quận Long Biên, Hà Nội và cho thuê kho bãi tại số 79 Lạc Trung, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trung, Hà Nội. TET được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 04/2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

123,5

Tiền & ĐT67%
Phải thu8%
Tồn kho3%
TS cố định20%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

3,4

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio31.51x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio30.27x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio26.73x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

123,53.8%

Tiền & ĐT

83,34.0%

Nợ phải trả

3,414.6%

Vốn CSH

120,14.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202523,410,37,910,143.1%1.773
202423,58,15,14,920.9%862
202324,011,212,811,045.8%1.926
202223,014,612,79,842.4%1.711
202122,615,613,511,350.2%1.988

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202583,398,3123,53,13,4120,1
202480,287,7119,03,64,0115,0
202376,286,0120,75,15,1115,6
202275,979,4114,55,55,5109,0
202170,473,1110,85,35,3105,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−1,70,09,5−4,63,20,0
20240,01,30,07,1−4,63,90,0
20230,00,5−0,23,3−3,40,40,3
20220,09,70,00,8−5,15,50,0
20210,07,10,03,0−5,15,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.6%8.3%31.510.030.19
20244.3%4.1%24.430.030.20
20239.8%9.3%16.720.040.20
20229.1%8.7%14.410.050.20
202111.0%10.4%13.790.050.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)22.221.8930.4610.25
202516.471.3925.09
202432.351.3882.71
202315.271.4519.62
202217.711.5914.00
202115.841.7010.22

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán56%
Quản lý DN27%
Thuế10%
Lợi nhuận43%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu23,4Giá vốn13,1LN gộp10,3Biên LN gộp44%Chi phí quản lý6,4Chi phí tài chính3,9LN hoạt động7,9Biên Hoạt động34%LN ròng10,1Biên LN ròng43%0,05,911,717,623,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
64,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ55,085%
Bán/Mua TS5,59%
Cổ tức nhận4,06%
Chênh lệch TG0,00%
61,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi55,090%
Cổ tức trả4,67%
Hoạt động KD1,73%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,2
80,2Tiền đầu kỳ−1,7CFO+0,0CapEx+9,5ĐT khác−4,6Tài chính83,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo