Công ty Cổ phần Tứ Hải Hà Nam (THM) là một doanh nghiệp hoạt động trong ngành dệt may được thành lập từ năm 2010. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ may đo, gia công số lượng lớn cho các thương hiệu nước ngoài. THM sở hữu 10 dây chuyền sản xuất, công suất ước tính 3 triệu sản phẩm/năm. Các sản phẩm chính của công ty là Áo Jacket và quần Soóc. Các sản phẩm của công ty hiện đang được xuất khẩu sang các nước EU, Mỹ, Hàn Quốc, ... với các đối tác như Zara, Bershka, Pull&Bear, Robinson, Delaney,... THM chính thức được giao dịch tại thị trường UPCoM từ ngày 18/10/2023.
Tổng tài sản
163,8
Tổng nợ phải trả
34,8
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 118,4▼ | 25,1▼ | −0,2▼ | 0,1▼ | 0.0%▼ | 5▼ |
| 2024 | 134,7▲ | 35,3▲ | 8,5▲ | 6,5▼ | 4.8%▼ | 532▼ |
| 2023 | 79,7▼ | 29,0▼ | 8,2▲ | 6,5▲ | 8.1%▲ | 618 |
| 2022 | 124,4 | 30,9 | 6,6 | 5,1 | 4.1% | 0 |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2,1▼ | 40,7▼ | 163,8▼ | 32,0▼ | 34,8▼ | 129,0▲ |
| 2024 | 36,2▼ | 87,0▲ | 175,6▲ | 40,7▼ | 46,7▼ | 128,9▲ |
| 2023 | 72,2▲ | 78,0▲ | 174,7▲ | 42,9▲ | 52,2▲ | 122,5▲ |
| 2022 | 9,8 | 43,3 | 138,4 | 35,9 | 40,5 | 98,0 |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,3▼ | −16,4▼ | −2,1▼ | −6,1▲ | −11,7▼ | −34,1▲ | −18,4▼ |
| 2024 | 8,2▲ | 3,9▼ | −0,6▲ | −38,7▼ | −1,1▼ | −36,0▼ | 3,2▼ |
| 2023 | 8,2▲ | 25,4▲ | −2,3▲ | 16,0▲ | 20,9▲ | 62,4▲ | 23,2▲ |
| 2022 | 6,5 | 15,9 | −7,9 | −32,8 | 16,1 | −0,7 | 8,0 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0.0%▼ | 0.0%▼ | 1.27▼ | 0.27▼ | 0.70▼ |
| 2024 | 5.1%▼ | 3.7%▼ | 2.14▲ | 0.36▼ | 0.77▲ |
| 2023 | 5.9% | 4.1% | 1.82 | 0.43 | 0.51 |
| 2022 | — | — | — | — | — |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | — | 0.85▲ | 12.40▲ | — |
| 2025 | 1775.54▲ | 0.80▲ | 10.85▲ | — |
| 2024 | 11.10▼ | 0.56▼ | 1.54▼ | — |
| 2023 | 18.91 | 1.06 | 5.38 | — |
| 2022 | — | — | — | — |