Bảng phân tích cổ phiếu

THMCông ty Cổ phần Tứ Hải Hà Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tứ Hải Hà Nam

THMUPCOM
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
8.900VND+1.1%
7D +1.1%3M +12.7%1Y +48.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa108,2
P/E
P/B0.85
EV/EBITDA12.40
EPS5
ROE0.0%
ROA0.0%
D/E0.27
Beta0.10
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tứ Hải Hà Nam (THM) là một doanh nghiệp hoạt động trong ngành dệt may được thành lập từ năm 2010. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ may đo, gia công số lượng lớn cho các thương hiệu nước ngoài. THM sở hữu 10 dây chuyền sản xuất, công suất ước tính 3 triệu sản phẩm/năm. Các sản phẩm chính của công ty là Áo Jacket và quần Soóc. Các sản phẩm của công ty hiện đang được xuất khẩu sang các nước EU, Mỹ, Hàn Quốc, ... với các đối tác như Zara, Bershka, Pull&Bear, Robinson, Delaney,... THM chính thức được giao dịch tại thị trường UPCoM từ ngày 18/10/2023.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

163,8

Tiền & ĐT1%
Phải thu22%
Tồn kho1%
TS cố định46%
Khác30%

Tổng nợ phải trả

34,8

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio1.27x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.20x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

163,86.7%

Tiền & ĐT

2,194.3%

Nợ phải trả

34,825.4%

Vốn CSH

129,00.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025118,425,1−0,20,10.0%5
2024134,735,38,56,54.8%532
202379,729,08,26,58.1%618
2022124,430,96,65,14.1%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,140,7163,832,034,8129,0
202436,287,0175,640,746,7128,9
202372,278,0174,742,952,2122,5
20229,843,3138,435,940,598,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,3−16,4−2,1−6,1−11,7−34,1−18,4
20248,23,9−0,6−38,7−1,1−36,03,2
20238,225,4−2,316,020,962,423,2
20226,515,9−7,9−32,816,1−0,78,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%0.0%1.270.270.70
20245.1%3.7%2.140.360.77
20235.9%4.1%1.820.430.51
2022

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.8512.40
20251775.540.8010.85
202411.100.561.54
202318.911.065.38
2022

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Bán hàng3%
Quản lý DN16%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu118,4Giá vốn93,3LN gộp25,1Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng3,4Chi phí quản lý18,9Chi phí tài chính3,1LN hoạt động0,2Biên Hoạt động-0%LN ròng0,1Biên LN ròng0%0,029,659,288,8118,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
116,2Nguồn tiền
Vay mới77,767%
Thu hồi nợ38,133%
Cổ tức nhận0,50%
150,4Sử dụng
Trả nợ vay88,959%
Đầu tư40,027%
Hoạt động KD16,411%
Cho vay/Thu hồi2,62%
CapEx2,11%
Thuê TC0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 34,1
36,2Tiền đầu kỳ−16,4CFO−2,1CapEx−4,0ĐT khác−11,7Tài chính2,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo