Bảng phân tích cổ phiếu

TINCông ty Tài chính tổng hợp cổ phần Tín Việt
Đang tải báo cáo

Công ty Tài chính tổng hợp cổ phần Tín Việt

TINUPCOM
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
125.000VND-3.1%
7D -1.6%3M +6.8%1Y +220.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa11.397,3
P/E7.82
P/B4.63
EV/EBITDA
EPS11.764
ROE73.3%
ROA8.3%
D/E7.83
Beta1.64
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Tài chính tổng hợp cổ phần Tín Việt (TIN) được thành lập từ năm 2008, có tiền thân là Công ty Tài chính Cổ phần Xi măng. Hoạt động chính của công ty là cung cấp tín dụng cá nhân, kinh doanh vốn và đầu tư kinh doanh chứng khoán nợ. Trên thị trường tài chính, VietCredit là một trong những công ty mới tham gia vào thị trường tài chính tiêu dùng từ cuối năm 2018. TIN là công ty tài chính tiên phong tại Việt Nam cho ra đời sản phẩm Thẻ tín dụng nội địa trên thị trường tài chính tiêu dùng. Công ty đã xây dựng hệ thống 59 điểm cung cấp dịch vụ, bao phủ 36 tỉnh thành trải dài ở 3 miền, tập trung chủ yếu ở các trung tâm thương mại, siêu thị và các khu công nghiệp trong và gần các thành phố lớn. Ngày 28/12/2021, TIN chính thức được giao dịch trên Thị trường UPCoM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

17.641,7

Khác100%

Tổng nợ phải trả

15.642,9

Khác100%

Thanh khoản

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

17.641,7116.1%

Tiền & ĐT

0,0

Nợ phải trả

15.642,9116.2%

Vốn CSH

1.998,8115.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.650,40,00,01.072,640.5%11.764
20241.019,50,00,0−155,7-15.3%1.998
20231.428,80,00,016,61.2%187
20221.419,90,00,063,44.5%877
20211.167,20,00,036,93.2%435

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,00,017.641,70,015.642,91.998,8
20240,00,08.163,10,07.236,9926,2
20230,00,06.849,70,05.977,4872,2
20220,00,06.535,30,05.676,9858,3
20210,00,06.209,50,05.425,1784,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,00,0−2,50,00,00,00,0
20240,00,0−1,30,00,00,00,0
20230,00,0−8,80,00,00,00,0
20220,00,0−22,20,00,00,00,0
20210,00,0−14,50,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202573.3%8.3%0.007.830.00
2024-17.3%-2.1%0.007.810.00
20231.9%0.2%0.006.850.00
20227.7%1.0%0.006.610.00
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.824.630.06
202513.887.450.00
2024-13.242.620.00
202346.390.880.00
202213.811.040.00
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế9%
Khác51%
Lợi nhuận40%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.650,4LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng1.072,6Biên LN ròng40%0,0662,61.325,21.987,82.650,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1,1Nguồn tiền
Bán/Mua TS1,1100%
2,5Sử dụng
CapEx2,5100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1.463,3
1.463,3Tiền đầu kỳ+0,0CFO−2,5CapEx+2,5ĐT khác0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo