Bảng phân tích cổ phiếu

TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long

TLGHOSE
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
48.800VND+0.2%
7D -0.5%3M -4.3%1Y +6.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa4.710,6
P/E9.75
P/B1.97
EV/EBITDA7.31
EPS3.993
ROE18.3%
ROA12.9%
D/E0.41
Beta0.64
Div. Yield6.62%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long (TLG) tiền thân là cơ sở bút bi Thiên Long được thành lập năm 1981. TLG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty hiện đang sản xuất và kinh doanh trên 100 loại sản phẩm thuộc 4 nhóm sản phẩm chính là bút viết các loại, văn phòng phẩm, dụng cụ học sinh, dụng cụ mỹ thuật. Công ty dẫn đầu thị phần văn phòng phẩm, chiếm 60% thị phần của thị phần của thị trường bút viết trong nước (theo báo cáo nghiên cứu của AC Nielsen Việt Nam) và 30% thị phần dụng cụ văn phòng. Công ty có hệ thống phân phối rộng. Thiên Long đã xây dựng và phát triển hệ thống kênh phân phối sâu rộng tại thị trường nội địa. Sản phẩm của Thiên Long có mặt tại hơn 65.000 điểm bán lẻ (POS) trên khắp 63 tỉnh/thành trong cả nước và các trung tâm thương mại, chuỗi cửa hàng, nhà sách, cửa hàng tiện ích.. được phân phối thông qua các kênh như kênh thương mại điện tử, kênh bán hàng trực tiếp cho trường học, doanh nghiệp (B2B), siêu thị... Các sản phẩm của công ty được xuất khẩu đến hơn 65 nước trên thế giới. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang các nước phát triển như Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Ý, Mỹ, Mexico, Nhật Bản, Trung Quốc, Singapore... Công ty đã có văn phòng đại diện ở Lào, Campuchia và Trung Quốc. TLG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.568,7

Tiền & ĐT26%
Phải thu22%
Tồn kho23%
TS cố định15%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

1.046,1

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio2.72x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.90x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.568,76.2%

Tiền & ĐT

910,814.2%

Nợ phải trả

1.046,13.3%

Vốn CSH

2.522,77.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.173,92.068,6523,0445,110.7%3.993
20243.758,61.675,4580,0460,212.2%4.211
20233.461,91.512,5444,0356,210.3%3.770
20223.520,91.524,1499,2400,911.4%4.643
20212.668,31.127,2355,3276,710.4%3.201

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025910,82.748,43.568,71.011,91.046,12.522,7
20241.061,02.670,73.359,6985,71.012,32.347,2
2023690,62.074,52.808,4659,5714,52.094,0
2022765,02.133,22.869,0831,3911,21.957,9
2021743,41.867,52.446,1578,3620,61.825,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025572,0219,8−125,1−191,8−251,8−223,894,7
2024586,9359,1−83,236,152,0447,1275,9
2023452,0249,1−107,0−190,9−225,3−167,2142,1
2022506,7289,2−169,6−291,0−92,4−94,3119,6
2021358,6221,2−58,099,3−188,6132,0163,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.3%12.9%2.720.411.20
202420.8%15.0%2.710.431.22
202317.7%12.6%3.150.341.22
202221.2%15.1%2.570.471.32
202115.2%11.6%3.640.291.11

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.751.977.311.39
202511.332.029.00
20248.881.756.44
202310.951.897.65
202210.082.077.11
202112.931.968.05

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán50%
Bán hàng30%
Quản lý DN8%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.173,9Giá vốn2.105,4LN gộp2.068,6Biên LN gộp50%Chi phí bán hàng1.238,9Chi phí quản lý330,2Chi phí tài chính21,3LN hoạt động523,0Biên Hoạt động13%Thuế & khác77,9LN ròng445,1Biên LN ròng11%0,01.043,52.087,03.130,44.173,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.487,4Nguồn tiền
Vay mới1.265,351%
Thu hồi nợ839,234%
Hoạt động KD219,89%
Bán/Mua TS81,23%
Cổ tức nhận33,11%
Thoái vốn25,01%
Tăng vốn13,01%
Chênh lệch TG10,70%
2.700,4Sử dụng
Trả nợ vay1.312,649%
Cho vay/Thu hồi902,033%
Cổ tức trả217,48%
Đầu tư143,25%
CapEx125,15%

Dòng tiền đi đâu?

2025 213,0
700,1Tiền đầu kỳ+219,8CFO−125,1CapEx−66,7ĐT khác−251,8Tài chính487,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo