Phân tích cổ phiếu TLI - Công ty Cổ phần May Quốc tế Thắng Lợi

TLI DELISTED
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần May Quốc tế Thắng Lợi thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TLI.

6.300 VND +3.3%
7D -14.9% 3M +26.0% 1Y +23.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 18,9
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -326
ROE: -3.2%
ROA: -2.7%
D/E: 0.20
Beta: 0.62
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần May Quốc tế Thắng Lợi(TLI) được thành lập vào năm 2007, khi được tách ra từ ngành may của Công ty cổ phần Dệt May Thắng Lợi. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trong lĩnh sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm ngành dệt may. Năng lực sản xuất đạt hơn 4 triệu đơn vị sản phẩm hàng năm với các sản phẩm chủ yếu như: 40.000 sản phẩm chăn-drap-gối/tháng, 60.000 sản phẩm áo jacket /tháng, 80.000 sản phẩm áo sơ mi /tháng, 50.000 chiếc quần/tháng và 100.000 sản phẩm khác/tháng. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

35,6

Tiền & ĐT56%
Phải thu18%
Tồn kho15%
TS cố định2%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

5,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio5.82x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.90x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.39x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

35,65.0%

Tiền & ĐT

20,06.6%

Nợ phải trả

5,913.1%

Vốn CSH

29,73.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202452,510,0−0,4−1,0-1.9%-326
202358,19,2−2,2−2,6-4.4%-858
202296,317,4−4,1−4,5-4.7%-1.514
202173,011,9−5,1−4,8-6.6%-1.601
202097,220,9−1,4−1,9-2.0%-644

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202420,034,435,65,95,929,7
202318,835,937,46,86,830,6
202214,339,942,18,68,933,2
20215,649,051,012,413,237,8
20209,862,465,622,023,142,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,00,80,0−2,50,0−1,70,0
20230,04,20,0−4,5−0,2−0,50,0
20220,07,70,01,4−0,38,70,0
20210,0−1,30,00,0−2,9−4,20,0
20200,0−0,7−1,1−0,11,10,3−1,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024-3.2%-2.7%5.820.201.44
2023-8.1%-6.5%5.270.221.46
2022-12.8%-9.8%4.620.272.07
2021-12.0%-8.2%3.930.351.25
2020-4.4%-2.9%2.840.541.46

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)
2024-16.850.56-3.61
2023-5.250.440.10
2022-4.560.62-1.44
2021-5.750.73-5.85
2020-13.350.61-24.59

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng7%
Quản lý DN14%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu52,5Giá vốn42,6LN gộp10,0Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng3,9Chi phí quản lý7,5Chi phí tài chính0,9LN hoạt động0,4Biên Hoạt động-1%LN ròng1,0Biên LN ròng-2%0,013,126,339,452,5

Nguồn tiền & sử dụng

2024
4,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ3,070%
Hoạt động KD0,818%
Cổ tức nhận0,512%
6,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi6,0100%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2024 1,8
13,8Tiền đầu kỳ+0,8CFO+0,0CapEx−2,5ĐT khác12,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TLI

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần May Quốc tế Thắng Lợi trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.