Bảng phân tích cổ phiếu

TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG

TNGHNX
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
Theo dõi
18.700VND+0.5%
7D -2.6%3M -26.3%1Y +8.2%
Mục tiêu18.0203.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.407,3
P/E5.87
P/B1.20
EV/EBITDA7.51
EPS3.179
ROE20.2%
ROA6.2%
D/E2.45
Beta1.01
Div. Yield6.55%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG (TNG), tiền thân là Xí nghiệp May Bắc Thái, được thành lập năm 1979. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Sản xuất và mua bán hàng may mặc; Sản xuất bao bì giấy, nhựa làm túi nilon, áo mưa nilon và nguyên, phụ liệu hàng may mặc... Công ty là một trong các doanh nghiệp dệt may xuất khẩu lớn nhất Việt Nam. Công ty sở hữu 20 chi nhánh may với 336 dây chuyền. Hàng năm, công ty sản xuất khoảng 12 triệu sản phẩm áo khoác và 9 triệu sản phẩm quần Chino. Ngoài thị trường nội địa, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu sang nước ngoài như Hoa Kỳ, EU, Canada và Mexico. Công ty đặt trụ sở chính tại số 434/1, đường Bắc Kạn, Tp. Thái Nguyên; có 15 nhà máy may xuất khẩu nằm tại địa bàn các huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên, 02 chi nhánh công nghệ, 02 nhà máy phụ trợ, 01 chi nhánh LAB. Ngày 22/11/2007, TNG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

6.909,5

Tiền & ĐT11%
Phải thu15%
Tồn kho21%
TS cố định39%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

4.907,1

Nợ NH78%
Nợ DH22%

Thanh khoản

Current Ratio0.88x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.50x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.21x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

6.909,518.8%

Tiền & ĐT

783,811.2%

Nợ phải trả

4.907,125.0%

Vốn CSH

2.002,45.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20258.698,61.239,2475,0393,14.5%3.179
20247.655,81.181,9400,9314,84.1%1.984
20237.095,2980,3292,0219,43.1%1.917
20226.772,3999,5372,6293,04.3%2.811
20215.443,6726,5288,3232,34.3%2.913

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025783,83.368,36.909,53.817,84.907,12.002,4
2024704,62.637,65.816,92.751,03.924,51.892,4
2023298,82.259,85.230,42.545,13.375,51.854,9
2022512,52.607,55.291,82.924,53.641,01.650,8
202113,52.025,84.367,42.447,02.905,11.462,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025484,7419,2−689,4−880,1332,8−128,1−270,2
2024390,5746,2−254,1−494,2−91,0161,0492,1
2023271,1480,7−711,8−724,815,5−228,6−231,1
2022358,8381,5−471,0−467,2584,8499,1−89,5
2021280,936,0−579,6−577,3422,2−119,1−543,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202520.2%6.2%0.882.451.37
202417.4%5.7%0.962.071.39
202313.0%4.1%0.891.821.35
202218.8%6.1%0.892.211.40
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.871.207.510.25
20257.221.476.44
20246.231.044.71
202311.631.476.44
20226.041.125.15
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng1%
Quản lý DN5%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu8.698,6Giá vốn7.459,4LN gộp1.239,2Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng101,3Chi phí quản lý457,9Chi phí tài chính205,0LN hoạt động475,0Biên Hoạt động5%Thuế & khác81,9LN ròng393,1Biên LN ròng5%0,02.174,64.349,36.523,98.698,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
8.245,2Nguồn tiền
Vay mới7.809,395%
Hoạt động KD419,25%
Cổ tức nhận13,40%
Bán/Mua TS2,50%
Chênh lệch TG0,70%
8.372,5Sử dụng
Trả nợ vay7.203,786%
CapEx689,48%
Cổ tức trả272,83%
Cho vay/Thu hồi206,62%

Dòng tiền đi đâu?

2025 127,3
444,6Tiền đầu kỳ+419,2CFO−689,4CapEx−190,6ĐT khác+332,8Tài chính317,2Tiền cuối kỳ
Rủi ro rất cao80/100

Mức rủi ro Rất cao với điểm 80/100. Có yếu tố chặn mua: Có 4 cờ đỏ nghiêm trọng.

Trần KN
Theo dõi
Trần tin cậy
Thấp
Trần tăng giá
0%
Yếu tố chặn mua
  • Có 4 cờ đỏ nghiêm trọng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ mua với biên an toàn lớn và tỷ trọng nhỏ
  • Cần xử lý hoặc giải thích rõ các cờ đỏ nghiêm trọng
Rakesh Jhunjhunwala
MUA8/10
Peter Lynch
MUA7/10
Stanley Druckenmiller
MUA7/10
Ben Graham
GIỮ8/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
18.020
Cắt lỗ
16.800
Vùng mua
17.500 18.500

Rủi ro chính

Kiểm tra rủi ro: Có 4 cờ đỏ nghiêm trọng
Đòn bẩy tài chính cực cao (D/E 2.75) gây áp lực lãi vay lớn lên lợi nhuận ròng.
Dòng tiền kinh doanh (CFO) âm nặng trong quý gần nhất do thâm hụt vốn lưu động.
Rủi ro thanh khoản khi tài sản ngắn hạn không đủ bao phủ nợ ngắn hạn (Current Ratio 0.88).
Xu hướng kỹ thuật đang trong giai đoạn giảm mạnh (Strong Downtrend) chưa có tín hiệu đảo chiều.
Kiểm tra rủi ro: Sức khỏe tài chính dưới trung bình (4/10)
Kiểm tra rủi ro: Có 2 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Tổng hợp phân tích TNG đang thể hiện một bộ mặt đối lập giữa hiệu suất kinh doanh và sức khỏe tài chính. Về mặt tích cực, doanh nghiệp ghi nhận sự phục hồi đơn hàng mạnh mẽ với doanh thu Q1/2026 tăng 29.2% YoY và ROE duy trì ở mức ấn tượng 21.1%. Tâm lý thị trường cũng khá lạc quan về triển vọng đ
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về TNG cho thấy một sự phân cực rõ nét giữa tiềm năng tăng trưởng và rủi ro tài chính nội tại. Phe Bull tập trung vào hiệu suất sinh lời (ROE 21.1%), sự phục hồi của đơn hàng và mức định giá P/E thấp kỷ lục như một cơ hội 'bắt đáy'. Ngược lại, phe Bear đưa ra những bằng chứng thuyết
Stock Diagnostics AI· 21/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo