Bảng phân tích cổ phiếu

TNHCông ty Cổ phần Tập đoàn Bệnh viện TNH
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bệnh viện TNH

TNHHOSE
Y tếY tế
9.550VND+0.2%
7D -0.9%3M -17.7%1Y -36.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.582,7
P/E
P/B0.95
EV/EBITDA227.10
EPS-562
ROE-5.3%
ROA-3.4%
D/E0.64
Beta0.52
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bệnh viện TNH (TNH) được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực quản lý vận hành bệnh viện và cung cấp kinh doanh các dịch vụ khám chữa bệnh, chăm sóc y tế, thiết bị vật tư y tế. TNH trở thành công ty đại chúng từ cuối năm 2019. Công ty hiện đang quản lý và khai thác khám chữa bệnh tại 2 bệnh viện: Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên và Bệnh viện Đa khoa Yên Bình tại Thái Nguyên. Công ty đã ký kết hợp đồng khám chữa bệnh chính thức với Sam Sung Thái Nguyên, nhà máy lớn nhất châu Á của Tập đoàn Samsung có quy mô hơn 180.000 công nhân và cán bộ trong khu công nghiệp. TNH được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.873,4

Tiền & ĐT2%
Phải thu5%
Tồn kho1%
TS cố định62%
Khác30%

Tổng nợ phải trả

1.118,1

Nợ NH25%
Nợ DH75%

Thanh khoản

Current Ratio0.90x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.79x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.873,412.9%

Tiền & ĐT

53,73.6%

Nợ phải trả

1.118,160.9%

Vốn CSH

1.755,35.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025509,528,0−90,1−93,2-18.3%-562
2024440,2121,055,245,110.2%346
2023531,9218,3153,7139,226.2%1.431
2022463,2210,5145,7140,630.4%2.710
2021412,4210,7146,7142,734.6%2.751

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202553,7246,12.873,4274,21.118,11.755,3
202455,6298,02.544,1161,9695,11.849,0
2023201,3620,32.130,6224,2407,01.723,5
202273,8192,81.394,1284,4473,3920,8
2021133,6193,71.285,9259,2505,7780,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−91,2−47,9−369,2−341,0387,0−2,0−417,1
202451,4−51,1−438,9−520,4425,9−145,7−490,0
2023153,0116,5−412,6−471,4482,4127,5−296,1
2022145,1206,0−217,1−238,3−27,4−59,8−11,1
2021146,8304,5−152,5−188,7−5,7110,1152,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-5.3%-3.4%0.900.640.19
20242.7%1.9%1.840.380.19
202311.0%7.9%2.770.240.30
202216.5%10.5%0.680.510.35
202120.4%11.5%1.430.670.34

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.95227.10
2025-18.511.01138.43
202453.281.4628.43
202315.921.5011.41
202212.821.969.26
202117.393.1812.77

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Bán hàng2%
Quản lý DN14%
Tài chính9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu509,5Giá vốn481,6LN gộp28,0Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng7,6Chi phí quản lý73,4Chi phí tài chính37,0LN hoạt động90,1Biên Hoạt động-18%LN ròng93,2Biên LN ròng-18%0,0127,4254,8382,2509,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
691,9Nguồn tiền
Vay mới663,796%
Thoái vốn28,24%
Bán/Mua TS0,00%
693,4Sử dụng
CapEx369,253%
Trả nợ vay276,240%
Hoạt động KD47,97%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,0
55,6Tiền đầu kỳ−47,9CFO−369,2CapEx+28,2ĐT khác+387,0Tài chính53,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo