Công ty Cổ phần Thống Nhất Hà Nội (TNV), tiền thân là Nhà máy xe đạp Thống Nhất, được thành lập từ tháng 06/1960. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất xe đạp. Với hơn 60 năm xây dựng và phát triển, TNV đã sản xuất và đưa ra thị trường hàng trăm nghìn sản phẩm mỗi năm với kiểu dáng bắt mắt, chất lượng bền bỉ, đáp ứng được nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng.
Tổng tài sản
352,2
Tổng nợ phải trả
101,8
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 219,6▲ | 40,4▲ | 35,2▲ | 33,4▲ | 15.2%▲ | 1.409▲ |
| 2024 | 182,7▼ | 32,4▲ | 4,9▲ | 4,3▲ | 2.4%▲ | 182 |
| 2015 | 197,4▼ | 14,1▼ | 2,2▲ | 1,8▲ | 0.9%▲ | — |
| 2014 | 364,2▲ | 25,4▼ | −10,6▼ | 1,5▼ | 0.4%▼ | — |
| 2013 | 262,0 | 26,8 | 3,8 | 4,1 | 1.6% | — |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 34,8▲ | 155,3▲ | 352,2▲ | 101,8▲ | 101,8▲ | 250,4▲ |
| 2024 | 20,0▼ | 110,6▼ | 297,0▼ | 80,0▼ | 80,0▼ | 217,0▼ |
| 2015 | 78,5▲ | 264,4▲ | 510,6▲ | 222,5▲ | 229,4▲ | 281,2▼ |
| 2014 | 2,9▼ | 229,4▲ | 491,1▲ | 187,5▲ | 196,1▲ | 295,0▲ |
| 2013 | 23,6 | 204,6 | 325,8 | 165,0 | 175,3 | 150,5 |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 34,4▲ | −0,8▼ | −17,1▼ | 7,3▲ | 2,5▼ | 9,1▲ | −17,9▼ |
| 2024 | 4,3 | 1,5▼ | −7,8 | −4,1 | 11,5▲ | 8,8▼ | −6,4 |
| 2015 | 0,0 | 285,9▲ | 0,0 | 0,0 | −209,2▼ | 76,7▲ | 0,0 |
| 2014 | 1,9▼ | −22,9▲ | −38,4▼ | −36,7▼ | 38,9▼ | −20,6▲ | −61,3▲ |
| 2013 | 4,1 | −54,7 | −14,1 | −23,3 | 41,3 | −36,7 | −68,8 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14.3%▲ | 10.3%▲ | 1.53▲ | 0.41▲ | 0.68▲ |
| 2024 | 2.0% | 1.5% | 1.38 | 0.37 | 0.62 |
| 2015 | — | — | — | — | — |
| 2014 | — | — | — | — | — |
| 2013 | — | — | — | — | — |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 8.52▼ | 1.28▼ | 19.03▼ | — |
| 2025 | 11.72▼ | 1.56▲ | 30.97▲ | — |
| 2024 | 52.30 | 1.04 | 21.96 | — |
| 2015 | — | — | — | — |
| 2014 | — | — | — | — |
| 2013 | — | — | — | — |