Bảng phân tích cổ phiếu

TNVCông ty Cổ phần Thống Nhất Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thống Nhất Hà Nội

TNVUPCOM
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
13.500VND+8.0%
7D +7.1%3M -26.2%1Y +36.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa320,0
P/E8.52
P/B1.28
EV/EBITDA19.03
EPS1.409
ROE14.3%
ROA10.3%
D/E0.41
Beta1.31
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thống Nhất Hà Nội (TNV), tiền thân là Nhà máy xe đạp Thống Nhất, được thành lập từ tháng 06/1960. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất xe đạp. Với hơn 60 năm xây dựng và phát triển, TNV đã sản xuất và đưa ra thị trường hàng trăm nghìn sản phẩm mỗi năm với kiểu dáng bắt mắt, chất lượng bền bỉ, đáp ứng được nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

352,2

Tiền & ĐT10%
Phải thu3%
Tồn kho30%
TS cố định17%
Khác40%

Tổng nợ phải trả

101,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.48x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.34x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

352,218.6%

Tiền & ĐT

34,874.2%

Nợ phải trả

101,827.2%

Vốn CSH

250,415.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025219,640,435,233,415.2%1.409
2024182,732,44,94,32.4%182
2015197,414,12,21,80.9%
2014364,225,4−10,61,50.4%
2013262,026,83,84,11.6%

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202534,8155,3352,2101,8101,8250,4
202420,0110,6297,080,080,0217,0
201578,5264,4510,6222,5229,4281,2
20142,9229,4491,1187,5196,1295,0
201323,6204,6325,8165,0175,3150,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202534,4−0,8−17,17,32,59,1−17,9
20244,31,5−7,8−4,111,58,8−6,4
20150,0285,90,00,0−209,276,70,0
20141,9−22,9−38,4−36,738,9−20,6−61,3
20134,1−54,7−14,1−23,341,3−36,7−68,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.3%10.3%1.530.410.68
20242.0%1.5%1.380.370.62
2015
2014
2013

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.521.2819.03
202511.721.5630.97
202452.301.0421.96
2015
2014
2013

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng8%
Quản lý DN6%
Tài chính2%
Lợi nhuận15%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu219,6Giá vốn179,2LN gộp40,4Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng18,0Chi phí quản lý13,6Chi phí tài chính26,5LN hoạt động35,2Biên Hoạt động16%Thuế & khác1,8LN ròng33,4Biên LN ròng15%0,054,9109,8164,7219,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
177,4Nguồn tiền
Vay mới147,283%
Cổ tức nhận30,217%
168,3Sử dụng
Trả nợ vay144,786%
CapEx17,110%
Cho vay/Thu hồi5,73%
Hoạt động KD0,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,1
13,5Tiền đầu kỳ−0,8CFO−17,1CapEx+24,5ĐT khác+2,5Tài chính22,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo