Phân tích cổ phiếu TPS - Công ty Cổ phần Bến bãi vận tải Sài Gòn

TPS UPCOM
Penny
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí

Công ty Cổ phần Bến bãi vận tải Sài Gòn thuộc nhóm Du lịch và Giải trí. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TPS.

44.900 VND +8.7%
7D +8.7% 3M -29.8% 1Y +24.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 224,5
P/E: 2.12
P/B: 8.18
EV/EBITDA:
EPS: 5.744
ROE: 35.5%
ROA: 29.8%
D/E: 0.21
Beta: 0.07
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bến bãi vận tải Sài Gòn (TPS) có là  tiền thân là Bến xe vận tải Hóc Môn được thành lập vào năm 1988. Công ty hoạt động trong lĩnh vực quản lý và cung ứng các dịch vụ bến bãi, và vận chuyển hành khách, hàng hóa. TPS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hiện đang quản lý và khai thác Bến xe Ngã Tư Ga và Bến xe An Sương. Công ty là 1 trong 3 đơn vị kinh doanh khai thác bến xe khách trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. TPS được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

120,6

Tiền & ĐT57%
Phải thu4%
TS cố định29%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

21,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.49x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.49x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.22x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

120,61.8%

Tiền & ĐT

68,42.6%

Nợ phải trả

21,218.3%

Vốn CSH

99,45.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202595,655,945,036,237.9%5.744
202484,748,639,731,937.7%4.835
202368,938,331,224,936.1%3.661
202242,822,516,312,930.3%1.852
202127,313,610,58,631.3%1

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202568,474,0120,621,221,299,4
202470,273,6122,817,917,9104,9
202358,161,3109,217,117,192,1
202240,244,491,013,813,877,2
202138,743,589,817,117,172,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202545,529,10,03,4−34,0−1,50,0
202440,023,2−0,9−23,2−12,5−12,522,3
202331,323,5−2,1−19,1−6,0−1,521,5
202216,39,3−3,1−2,3−6,01,06,2
202110,00,7−5,7−0,5−13,0−12,7−4,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202535.5%29.8%3.490.210.79
202432.4%27.5%4.110.170.73
202329.4%24.9%3.590.190.69
202217.3%14.3%3.220.180.47
202121.1%16.4%2.180.380.42

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.128.180.02
20257.042.575.57
20247.372.245.59
20233.010.811.71
20229.461.115.75
202123.372.7517.38

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán42%
Quản lý DN15%
Thuế10%
Lợi nhuận38%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu95,6Giá vốn39,7LN gộp55,9Biên LN gộp58%Chi phí quản lý14,4Chi phí tài chính3,6LN hoạt động45,0Biên Hoạt động47%Thuế & khác8,8LN ròng36,2Biên LN ròng38%0,023,947,871,795,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
53,5Nguồn tiền
Hoạt động KD29,154%
Thu hồi nợ22,041%
Cổ tức nhận2,44%
55,0Sử dụng
Cổ tức trả34,062%
Cho vay/Thu hồi21,038%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,5
9,2Tiền đầu kỳ+29,1CFO+0,0CapEx+3,4ĐT khác−34,0Tài chính7,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TPS

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bến bãi vận tải Sài Gòn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh