Công ty Cổ phần Traphaco (TRA), tiền thân là Tổ sản xuất thuốc thuộc Ty Y tế Đường sắt được thành lập vào năm 1971. TRA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 1999. Công ty chuyên sản xuất kinh doanh đông dược, hóa chất và vật tư thiết bị y tế. Là doanh nghiệp sản xuất đông dược lớn nhất Việt Nam, TRA hiện sở hữu 5 vùng dược liệu đạt tiêu chuẩn GACP-WHO, quản lý vận hành 1 nhà máy chiết xuất dược liệu và 3 nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn GPs-WHO. TRA có doanh thu đứng top 5 trong số các doanh nghiệp sản xuất thuốc trong nước. Ngày 26/11/2008, TRA chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Tổng tài sản
2.322,6
Tổng nợ phải trả
636,3
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.657,2▲ | 1.423,9▲ | 341,1▲ | 278,4▲ | 10.5%▼ | 5.230▲ |
| 2024 | 2.347,2▲ | 1.236,5▼ | 323,9▼ | 257,4▼ | 11.0%▼ | 4.982▼ |
| 2023 | 2.299,2▼ | 1.244,9▼ | 359,5▼ | 285,3▼ | 12.4%▲ | 5.535▼ |
| 2022 | 2.398,9▲ | 1.343,2▲ | 366,6▲ | 293,5▲ | 12.2%▼ | 5.691▲ |
| 2021 | 2.160,8▲ | 1.147,4▲ | 331,7▲ | 264,5▲ | 12.2%▲ | 5.064▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 705,5▼ | 1.745,1▲ | 2.322,6▲ | 633,4▼ | 636,3▲ | 1.686,3▲ |
| 2024 | 730,1▼ | 1.594,0▲ | 2.168,9▲ | 636,2▲ | 636,2▲ | 1.532,7▲ |
| 2023 | 782,1▲ | 1.530,5▲ | 2.123,9▲ | 634,8▲ | 634,8▲ | 1.489,1▲ |
| 2022 | 500,4▲ | 1.226,5▲ | 1.816,3▲ | 435,7▲ | 435,7▲ | 1.380,6▲ |
| 2021 | 496,0▲ | 1.094,6▲ | 1.706,8▲ | 355,0▼ | 355,0▼ | 1.351,8▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 347,6▲ | 283,0▲ | −109,5▼ | −88,7▲ | −226,5▼ | −32,2▲ | 173,5▲ |
| 2024 | 324,6▼ | 159,7▼ | −86,7▲ | −163,1▲ | −155,5▼ | −158,9▼ | 73,0▼ |
| 2023 | 360,7▼ | 288,0▲ | −100,5▼ | −168,4▼ | 71,4▲ | 191,0▲ | 187,4▼ |
| 2022 | 368,5▲ | 247,7▼ | −58,7▼ | −73,4▲ | −209,1▼ | −34,8▲ | 189,0▼ |
| 2021 | 331,7▲ | 272,7▼ | −31,4▲ | −198,3▼ | −172,4▲ | −98,0▼ | 241,3▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 16.8%▼ | 11.1%▼ | 2.76▲ | 0.38▼ | 1.18▲ |
| 2024 | 17.1%▼ | 11.1%▼ | 2.51▲ | 0.42▼ | 1.09▼ |
| 2023 | 19.8%▼ | 13.4%▼ | 2.41▼ | 0.43▲ | 1.17▼ |
| 2022 | 20.3%▲ | 15.3%▲ | 2.81▲ | 0.32▼ | 1.36▲ |
| 2021 | 20.1%▲ | 14.9%▲ | 2.44▲ | 0.39▼ | 1.32▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 12.32▲ | 2.31▲ | 7.38▲ | 2.34 |
| 2025 | 11.52▼ | 1.85▼ | 7.08▼ | — |
| 2024 | 12.85▼ | 2.16▼ | 7.93▲ | — |
| 2023 | 12.90▼ | 2.46▼ | 7.84▲ | — |
| 2022 | 13.48▼ | 2.84▼ | 7.80▼ | — |
| 2021 | 16.99▲ | 3.51▲ | 9.70▲ | — |
⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 15,795 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng.
Nhấn vào tên để xem chi tiết