Phân tích cổ phiếu TSD - Công ty Cổ phần Du lịch Trường Sơn Coecco

TSD UPCOM
Penny
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí

Công ty Cổ phần Du lịch Trường Sơn Coecco thuộc nhóm Du lịch và Giải trí. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TSD.

3.400 VND +9.7%
7D +6.3% 3M -17.1% 1Y -40.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 4,3
P/E: 0.60
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.783
ROE: 51.6%
ROA: 17.2%
D/E: 1.70
Beta: 1.16
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Du lịch Trường Sơn COECCO (TSD) được thành lập năm 2005, là một đơn vị thành viên của Tổng công ty Hợp tác Kinh tế (COECCO). Công ty bắt đầu hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. TSD là hoạt động trên lĩnh vực du lịch, chủ yếu trên địa bàn hai tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh và các nước Lào, Thái Lan, Campuchia. Công ty hiện đang quản lý và điều hành nhiều nhà hàng, khách sản lớn như: Nhà hàng Sen Vàng, Khách sạn Hòn Ngư, Khách sạn Xuân Lam, Khách sạn PakSan và COECCO Xiêng Khoảng (Lào), khu du lịch sinh thái nước nóng Sơn Kim,.. TSD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

15,2

Tiền & ĐT25%
Phải thu10%
Tồn kho1%
TS cố định35%
Khác29%

Tổng nợ phải trả

9,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.73x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.71x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

15,235.3%

Tiền & ĐT

3,845.1%

Nợ phải trả

9,619.0%

Vốn CSH

5,676.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202536,15,12,32,36.3%1.783
202434,15,12,32,36.8%1.807
202332,63,01,01,02.9%746
202228,03,41,71,76.0%1.316
202112,91,3−0,4−0,4-2.8%-281

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,87,015,29,69,65,6
20242,66,111,28,08,03,2
20232,17,211,811,211,30,5
20222,25,211,510,811,30,1
20210,64,614,613,714,6−0,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,04,2−3,7−3,70,71,20,5
20240,00,70,00,0−0,20,50,0
20230,00,10,00,0−0,2−0,10,0
20220,02,4−0,0−0,0−0,91,52,4
20210,00,80,00,0−1,1−0,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202551.6%17.2%0.731.702.73
2024124.5%20.0%0.762.532.96
2023295.4%8.2%0.6421.832.81
20223652.1%12.9%0.4888.542.15
2021-100.6%-18.3%0.4610.610.74

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.60
20252.801.131.23
20243.392.451.80
202310.4519.277.59
20224.4858.773.05
2021-32.060.00-54.91

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Quản lý DN8%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu36,1Giá vốn31,0LN gộp5,1Biên LN gộp14%Chi phí quản lý2,8Chi phí tài chính0,0LN hoạt động2,3Biên Hoạt động6%LN ròng2,3Biên LN ròng6%0,09,018,027,136,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5,0Nguồn tiền
Hoạt động KD4,284%
Vay mới0,816%
Cổ tức nhận0,00%
3,8Sử dụng
CapEx3,797%
Trả nợ vay0,13%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,2
2,6Tiền đầu kỳ+4,2CFO−3,7CapEx+0,0ĐT khác+0,7Tài chính3,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TSD

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Du lịch Trường Sơn Coecco trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh