Bảng phân tích cổ phiếu

TSJCông ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội

TSJUPCOM
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
38.000VND+8.6%
7D +4.1%3M +8.6%1Y +27.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.842,3
P/E27.91
P/B3.19
EV/EBITDA107.11
EPS1.339
ROE11.5%
ROA11.1%
D/E0.04
Beta-0.34
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội (TSJ) có tiền thân là Công ty Du lịch Dịch vụ Hà Nội, được thành lập vào năm 1988 bởi UBND Thành phố Hà Nội. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh lữ hành, khách sạn, nhà hàng, vận chuyển du lịch, cho thuê văn phòng. Trong nhiều năm, Hanoi Toserco đã vinh dự đạt được nhiều giải thưởng của Nhà nước cũng như các hiệp hội nghề như: Huân chương Lao động hạng Nhất, Top 100 Thương hiệu Việt, Top 1000 Doanh nghiệp đóng thuế thu nhập tại Việt Nam... Công ty có được những thành công to lớn và luôn luôn là một trong những công ty lữ hành hàng đầu ở Hà nội và Việt Nam. TSJ được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

912,5

Tiền & ĐT60%
Phải thu3%
Khác36%

Tổng nợ phải trả

32,8

Nợ NH78%
Nợ DH22%

Thanh khoản

Current Ratio22.77x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio22.76x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio21.53x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

912,52.3%

Tiền & ĐT

548,84.6%

Nợ phải trả

32,80.3%

Vốn CSH

879,82.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025139,438,1110,0100,171.8%1.339
2024144,231,990,181,656.6%1.092
2023140,735,385,675,453.6%1.009
2022129,228,038,530,523.6%408
202161,825,133,528,746.4%383

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025548,8580,5912,525,532,8879,8
2024524,8556,3891,826,432,9858,9
2023504,9546,7882,728,033,6849,0
2022469,0498,8835,325,132,9802,4
2021467,3487,1825,718,325,3800,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025110,211,40,052,0−74,3−10,90,0
202490,37,0−1,138,6−67,3−21,75,9
202385,88,0−1,538,6−26,220,46,5
202238,63,70,021,6−26,2−0,90,0
202133,46,10,082,6−82,36,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.5%11.1%22.770.040.15
20249.6%9.2%21.080.040.16
20239.1%8.8%19.530.040.16
20223.8%3.7%19.850.040.16
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)27.913.19107.1113.27
202522.562.5790.91
202435.483.37156.23
202325.782.2988.91
2022117.494.47228.04
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng5%
Quản lý DN7%
Thuế7%
Lợi nhuận72%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu139,4Giá vốn101,3LN gộp38,1Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng6,8Chi phí quản lý9,7Chi phí tài chính88,4LN hoạt động110,0Biên Hoạt động79%Thuế & khác9,9LN ròng100,1Biên LN ròng72%0,034,869,7104,5139,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
650,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ554,785%
Cổ tức nhận84,213%
Hoạt động KD11,42%
Chênh lệch TG0,20%
661,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi586,989%
Cổ tức trả74,311%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,6
22,5Tiền đầu kỳ+11,4CFO+0,0CapEx+52,0ĐT khác−74,3Tài chính11,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo