Bảng phân tích cổ phiếu

TSTCông ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông

TSTUPCOM
Penny Stock
Công nghệ Thông tinCông nghệ Thông tin
7.800VND-14.3%
7D -14.3%3M +11.4%1Y -2.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa37,4
P/E
P/B0.47
EV/EBITDA
EPS-646
ROE-7.7%
ROA-2.2%
D/E1.96
Beta-0.96
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông (TST), tiền thân là Trung tâm Kasati Hà Nội, là đơn vị trực thuộc doanh nghiệp Nhà nước, Xí nghiệp Khoa học sản xuất thiết bị thông tin được thành lập năm 1990. Năm 2000, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Nghiên cứu, sản xuất, lắp ráp các thiết bị bưu chính, viễn thông, điện, điện tử, tin học; Tư vấn kỹ thuật, lập các dự án đầu tư, thiết kế thẩm định các dự án công trình; Xuất nhập khẩu thiết bị, vật tư, phụ tùng, linh kiện...TST có thị trường rộng khắp trên cả nước. Khách hàng của TST là các bưu điện Tỉnh/Thành phố, từ Bắc đến Nam như: An Giang; Bắc Cạn, Bắc Giang, Đà Nẵng, Hà Nội, Quảng Bình, Quảng Ngãi, Long An...Một số dự án TST tham gia xây dựng, lắp đặt như: Xây lắp cáp quang tại Hà Nội, Quảng Ninh, Hoà Bình, Thanh Hoá, Sơn La... Lắp đặt thiết bị quang 622 MB/s, nguồn điện phụ trợ cho VTN;  Lắp đặt thiết bị 2,5 GB/s, 5GBps, 10Gbps, nguồn điện phụ trợ cho VTN ; Lắp đặt Tổng đài AXE ERICSSON... TST chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 08/08/2022.
 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

88,9

Phải thu73%
Tồn kho7%
TS cố định1%
Khác18%

Tổng nợ phải trả

58,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

88,954.3%

Tiền & ĐT

0,384.1%

Nợ phải trả

58,953.0%

Vốn CSH

30,056.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20241,10,4−2,9−3,1-288.8%-646
202310,42,9−5,5−5,5-52.6%-1.137
202251,42,5−26,1−27,8-54.0%-5.790
202195,19,00,5−0,2-0.3%-61
202093,512,41,40,20.2%30

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20240,373,288,958,858,930,0
20231,8172,6194,5125,3125,469,1
20220,7197,7244,4166,0166,278,2
20219,5237,7286,2180,1180,2106,0
20204,1230,6281,5174,3174,9106,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024−3,1−0,90,00,0−0,5−1,40,0
2023−5,01,80,012,8−13,61,00,0
2022−27,711,50,00,6−20,9−8,70,0
2021−0,21,30,00,04,05,40,0
20200,38,2−1,2−1,2−9,8−2,87,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024-7.7%-2.2%1.251.960.01
2023-9.8%-2.5%1.381.810.05
2022-37.6%-10.5%1.192.120.19
2021-0.9%-0.3%1.351.490.30
20200.1%0.0%1.321.640.32

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)0.47
2024-5.610.59-13.36
2023-2.920.24-11.43
2022-7.410.62-24.94
2021-154.460.5126.02
2020323.560.5318.85

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán67%
Quản lý DN313%
Tài chính11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu1,1Giá vốn0,7LN gộp0,4Biên LN gộp33%Chi phí quản lý3,4Chi phí tài chính0,1LN hoạt động2,9Biên Hoạt động-268%LN ròng3,1Biên LN ròng-289%0,00,30,50,81,1

Nguồn tiền & sử dụng

2024
0,0Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,0100%
0,9Sử dụng
Hoạt động KD0,9100%

Dòng tiền đi đâu?

2024 1,4
1,7Tiền đầu kỳ−0,9CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−0,5Tài chính0,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo