Bảng phân tích cổ phiếu

TTDCông ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức

TTDUPCOM
Y tếY tế
102.500VND+0.0%
7D +0.0%3M -23.7%1Y +34.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.594,1
P/E17.23
P/B4.49
EV/EBITDA13.55
EPS5.709
ROE28.0%
ROA22.9%
D/E0.23
Beta0.53
Div. Yield1.54%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức (TTD) được thành lập vào năm 1999. Công ty có trụ sở ở quận 7 Tp Hồ Chí Minh, cung cấp các dịch vụ khám chữa bệnh và chăm sóc sức khỏe, đặc biệt về các bệnh tim mạch. Bệnh viện Tim Tâm Đức hiện có 2 khu khám ngoại trú, 236 giường nội trú, 6 khoa điều trị và hồi sức đặc biệt. Năm 2020, Bệnh viện Tim Tâm Đức là 1 trong 10 bệnh viện mổ tim nhiều nhất và là bệnh viện chuyên khoa tim ngoài công lập mổ tim nhiều nhất. TTD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

442,8

Tiền & ĐT49%
Phải thu3%
Tồn kho11%
TS cố định35%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

83,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.35x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.78x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.59x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

442,812.7%

Tiền & ĐT

215,223.8%

Nợ phải trả

83,121.1%

Vốn CSH

359,711.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025835,8183,8106,495,711.5%5.709
2024778,2171,192,884,310.8%4.999
2023741,2165,192,383,111.2%5.021
2022723,0174,2101,892,212.8%5.619
2021430,065,911,410,82.5%524

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025215,2278,0442,883,183,1359,7
2024173,8237,0392,768,668,6324,1
2023137,2207,4383,981,281,2302,6
2022115,0175,8340,366,266,2274,1
202145,195,1267,649,849,8217,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025108,2112,5−23,9−77,9−53,9−19,388,6
202495,095,8−9,7−16,0−53,826,086,0
202393,892,9−27,6−61,4−49,4−17,965,3
2022104,0110,1−10,3−38,4−32,539,199,8
202112,631,8−14,8−14,4−36,2−18,916,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202528.0%22.9%3.350.232.00
202426.9%21.7%3.450.212.00
202328.8%22.9%2.550.272.05
202237.5%30.3%2.650.242.38
20217.6%6.4%2.230.151.75

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)17.234.4913.551.88
202521.125.6215.97
202412.883.359.38
202314.964.1111.40
202211.333.818.55
202171.403.5527.36

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Bán hàng2%
Quản lý DN8%
Thuế1%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu835,8Giá vốn652,0LN gộp183,8Biên LN gộp22%Chi phí bán hàng13,6Chi phí quản lý70,9Chi phí tài chính7,1LN hoạt động106,4Biên Hoạt động13%Thuế & khác10,6LN ròng95,7Biên LN ròng11%0,0208,9417,9626,8835,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
119,2Nguồn tiền
Hoạt động KD112,594%
Cổ tức nhận6,55%
Chênh lệch TG0,20%
Bán/Mua TS0,00%
138,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi60,544%
Cổ tức trả53,939%
CapEx23,917%

Dòng tiền đi đâu?

2025 19,1
76,8Tiền đầu kỳ+112,5CFO−23,9CapEx−53,9ĐT khác−53,9Tài chính57,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo