Phân tích cổ phiếu TTG - Công ty Cổ phần May Thanh Trì

TTG UPCOM
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần May Thanh Trì thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TTG.

12.500 VND +4.2%
7D -3.1% 3M -10.7% 1Y +4.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 42,5
P/E: 3.94
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.474
ROE: 31.8%
ROA: 27.1%
D/E: 0.13
Beta: 1.03
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần May Thanh Trì (TTG) có tiền thân là Xí nghiệp May Xuất khẩu Thanh Trì được thành lập năm 1992. TTG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Sản phẩm chính của công ty là các loại áo dệt kim, quần áo jacket, các loại sản phẩm khác như quần, váy, bảo hộ lao động. Sản phẩm của công ty chủ yếu là các sản phẩm dưới dạng gia công cho các hãng lớn Nike, Adidas, Grow Faith, Under Amour để xuất khẩu đi các nước như Nhật, Châu Âu, Mỹ, Canada, Hàn Quốc. TTG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

36,8

Tiền & ĐT68%
Phải thu16%
Tồn kho1%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

4,2

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio7.90x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio7.77x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio6.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

36,846.5%

Tiền & ĐT

24,9119.3%

Nợ phải trả

4,244.4%

Vốn CSH

32,646.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202528,46,38,08,429.6%2.474
202437,17,12,82,25.8%859
202332,17,61,81,85.6%928
202226,05,7−2,2−1,6-6.1%-813
202125,42,8−4,5−4,3-17.0%-2.222

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202524,931,336,84,04,232,6
202411,315,625,12,92,922,2
20230,97,612,26,56,55,8
20220,37,08,94,94,94,0
20210,26,29,43,93,95,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20258,40,60,08,93,412,90,0
20242,21,1−0,3−5,113,19,00,8
20231,83,30,0−4,01,30,60,0
2022−1,6−0,30,00,6−0,20,10,0
2021−4,3−1,2−0,1−0,10,0−1,4−1,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202531.8%27.1%7.900.130.92
202415.4%11.6%5.370.131.98
202337.2%17.1%1.181.123.04
2022-33.4%-17.3%1.411.242.84
20210.4%0.3%5.410.161.85

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.940.08
20254.421.215.30
202413.221.749.19
202314.214.5512.61
2022-5.292.12-8.68
2021-2.031.58-2.77

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Bán hàng1%
Quản lý DN10%
Tài chính3%
Lợi nhuận30%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu28,4Giá vốn22,1LN gộp6,3Biên LN gộp22%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý2,9Chi phí tài chính4,8LN hoạt động8,0Biên Hoạt động28%LN ròng8,4Biên LN ròng30%0,07,114,221,328,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
40,4Nguồn tiền
Vay mới28,972%
Thoái vốn8,020%
Tăng vốn2,05%
Bán/Mua TS0,72%
Hoạt động KD0,61%
Cổ tức nhận0,20%
27,5Sử dụng
Thuê TC27,5100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,9
10,0Tiền đầu kỳ+0,6CFO+0,0CapEx+8,9ĐT khác+3,4Tài chính22,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TTG

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần May Thanh Trì trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.