Công ty Cổ phần May Thanh Trì thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TTG.
Công ty Cổ phần May Thanh Trì (TTG) có tiền thân là Xí nghiệp May Xuất khẩu Thanh Trì được thành lập năm 1992. TTG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Sản phẩm chính của công ty là các loại áo dệt kim, quần áo jacket, các loại sản phẩm khác như quần, váy, bảo hộ lao động. Sản phẩm của công ty chủ yếu là các sản phẩm dưới dạng gia công cho các hãng lớn Nike, Adidas, Grow Faith, Under Amour để xuất khẩu đi các nước như Nhật, Châu Âu, Mỹ, Canada, Hàn Quốc. TTG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2010.
Tổng tài sản
36,8
Tổng nợ phải trả
4,2
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 28,4▼ | 6,3▼ | 8,0▲ | 8,4▲ | 29.6%▲ | 2.474▲ |
| 2024 | 37,1▲ | 7,1▼ | 2,8▲ | 2,2▲ | 5.8%▲ | 859▼ |
| 2023 | 32,1▲ | 7,6▲ | 1,8▲ | 1,8▲ | 5.6%▲ | 928▲ |
| 2022 | 26,0▲ | 5,7▲ | −2,2▲ | −1,6▲ | -6.1%▲ | -813▲ |
| 2021 | 25,4▼ | 2,8▼ | −4,5▼ | −4,3▼ | -17.0%▼ | -2.222▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 24,9▲ | 31,3▲ | 36,8▲ | 4,0▲ | 4,2▲ | 32,6▲ |
| 2024 | 11,3▲ | 15,6▲ | 25,1▲ | 2,9▼ | 2,9▼ | 22,2▲ |
| 2023 | 0,9▲ | 7,6▲ | 12,2▲ | 6,5▲ | 6,5▲ | 5,8▲ |
| 2022 | 0,3▲ | 7,0▲ | 8,9▼ | 4,9▲ | 4,9▲ | 4,0▼ |
| 2021 | 0,2▼ | 6,2▼ | 9,4▼ | 3,9▲ | 3,9▲ | 5,5▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8,4▲ | 0,6▼ | 0,0 | 8,9▲ | 3,4▼ | 12,9▲ | 0,0 |
| 2024 | 2,2▲ | 1,1▼ | −0,3 | −5,1▼ | 13,1▲ | 9,0▲ | 0,8 |
| 2023 | 1,8▲ | 3,3▲ | 0,0 | −4,0▼ | 1,3▲ | 0,6▲ | 0,0 |
| 2022 | −1,6▲ | −0,3▲ | 0,0 | 0,6▲ | −0,2 | 0,1▲ | 0,0 |
| 2021 | −4,3▼ | −1,2▼ | −0,1 | −0,1▼ | 0,0 | −1,4▼ | −1,4 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 31.8%▲ | 27.1%▲ | 7.90▲ | 0.13▼ | 0.92▼ |
| 2024 | 15.4%▼ | 11.6%▼ | 5.37▲ | 0.13▼ | 1.98▼ |
| 2023 | 37.2%▲ | 17.1%▲ | 1.18▼ | 1.12▼ | 3.04▲ |
| 2022 | -33.4%▼ | -17.3%▼ | 1.41▼ | 1.24▲ | 2.84▲ |
| 2021 | 0.4%▲ | 0.3%▲ | 5.41▲ | 0.16▲ | 1.85▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 3.94▼ | — | — | 0.08 |
| 2025 | 4.42▼ | 1.21▼ | 5.30▼ | — |
| 2024 | 13.22▼ | 1.74▼ | 9.19▼ | — |
| 2023 | 14.21▲ | 4.55▲ | 12.61▲ | — |
| 2022 | -5.29▼ | 2.12▲ | -8.68▼ | — |
| 2021 | -2.03▼ | 1.58▲ | -2.77▼ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần May Thanh Trì trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.